Lịch Ngày 1/4/2094
Thứ năm, ngày 1/4/2094
Âm lịch: ngày 17 tháng 2 năm Giáp Dần (Hổ)
Ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 1/4/2094
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thanh LongKhông Vong
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Minh ĐườngĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Kim QuỹXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Thiên ĐứcTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Ngọc ĐườngĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Tư MệnhXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Chu TướcLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Bạch HổKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thiên LaoTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Huyền VũLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Câu TrầnTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 1/4/2094 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.
- Trực
- Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
- Tiết khí hiện tại
- Xuân Phân (từ 20/3)
- Tiết khí tiếp theo
- Thanh Minh (4/4)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Giác Mộc Giao - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, bếp lò - trong phòng, phía Nam
Sao Giác (Kiết tú - sao tốt): Tốt cho công danh, thi cử, thăng chức; cưới hỏi thuận lợi. Kỵ xây mộ, chôn cất.
Nên làm và nên tránh ngày 1/4/2094
Nên làm
- Lễ thành niên
- Ký kết hợp đồng
- Giao dịch mua bán
- Tu tạo
- Động thổ
- Lắp máy móc
- Nhập liệm
- An táng
- Phá thổ
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Cầu phúc
- Xuất hỏa
- Nhập trạch
Thần tốt: Vương Nhật, Ngũ Phú, Phổ Hộ, Ngũ Hợp, Thanh Long, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Du Họa, Huyết Chi, Quy Kỵ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
- Tuổi kỵ (xung)
- Bính Thân - tuổi Khỉ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 1/4/2094
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 1/4/2094
- Can chi của ngày
- Nhâm Dần
- Can chi của năm
- Giáp Dần
- Ngũ hành của ngày
- Nhâm Dần thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Kim Bạch Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Đại Khê Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 1/4/2094
Câu hỏi thường gặp về ngày 1/4/2094
Ngày 1/4/2094 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 1/4/2094 là ngày 17 tháng 2 năm Giáp Dần (ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần, tuổi Hổ).
Ngày 1/4/2094 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 1/4/2094 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 1/4/2094 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 1/4/2094 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 1/4/2094 trực Bế, nằm trong tiết Xuân Phân; tiết khí tiếp theo là Thanh Minh (4/4).