Lịch Ngày 15/1/2094
Thứ sáu, ngày 15/1/2094
Âm lịch: ngày 29 tháng 11 năm Quý Sửu (Trâu)
Ngày Bính Tuất, tháng Ất Sửu, năm Quý Sửu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 15/1/2094
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Tư MệnhTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thanh LongĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Minh ĐườngTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Kim QuỹTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Thiên ĐứcKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thiên LaoLưu Niên
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Huyền VũXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Câu TrầnKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thiên HìnhLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Chu TướcXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Bạch HổĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 15/1/2094 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.
- Trực
- Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Hàn (từ 5/1)
- Tiết khí tiếp theo
- Đại Hàn (19/1)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Ngưu Kim Ngưu - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, chuồng chim - ngoài nhà, phía Tây Bắc
Sao Ngưu (Hung tú - sao xấu): Dễ hao tài tốn của, ảnh hưởng sức khỏe; tránh khởi công, cưới hỏi.
Nên làm và nên tránh ngày 15/1/2094
Nên làm
- Tế tự
- Giải trừ
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Mọi việc không nên làm
Thần tốt: Nguyệt Không, Thời Dương, Sinh Khí · Thần xấu: Ngũ Hư, Cửu Không, Vãng Vong, Thiên Hình
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
- Tuổi kỵ (xung)
- Canh Thìn - tuổi Rồng
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 15/1/2094
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 15/1/2094
- Can chi của ngày
- Bính Tuất
- Can chi của năm
- Quý Sửu
- Ngũ hành của ngày
- Bính Tuất thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Ốc Thượng Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Tang Đố Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 15/1/2094
Câu hỏi thường gặp về ngày 15/1/2094
Ngày 15/1/2094 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 15/1/2094 là ngày 29 tháng 11 năm Quý Sửu (ngày Bính Tuất, tháng Ất Sửu, năm Quý Sửu, tuổi Trâu).
Ngày 15/1/2094 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 15/1/2094 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 15/1/2094 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 15/1/2094 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 15/1/2094 trực Thu, nằm trong tiết Tiểu Hàn; tiết khí tiếp theo là Đại Hàn (19/1).