Lịch Ngày 8/1/2094

Thứ sáu, ngày 8/1/2094

Âm lịch: ngày 22 tháng 11 năm Quý Sửu (Trâu)

Ngày Kỷ Mão, tháng Ất Sửu, năm Quý Sửu

Ngày hoàng đạo Trực Mãn Sao Cang (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 8/1/2094

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thanh LongXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Minh ĐườngTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Ngọc ĐườngTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Câu TrầnLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thiên HìnhKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Chu TướcĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Bạch HổXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thiên LaoKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Huyền VũĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 8/1/2094 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.

Trực
Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
Tiết khí hiện tại
Tiểu Hàn (từ 5/1)
Tiết khí tiếp theo
Đại Hàn (19/1)
Sao (Nhị thập bát tú)
Cang Kim Long - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa lớn - ngoài nhà, phía chính Tây

Sao Cang (Hung tú - sao xấu): Nên tránh việc lớn, nhất là cưới hỏi; thận trọng với tiền bạc, tính toán kỹ.

Nên làm và nên tránh ngày 8/1/2094

Nên làm

  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Nạp tài
  • Đào ao hồ
  • Vá tường
  • Cưới hỏi
  • Nạp thái
  • Nạp súc vật
  • Đánh cá
  • An giường

Nên tránh (kỵ)

  • Tu tạo
  • Lập đòn dông
  • Nhập trạch
  • Cầu phúc
  • Thăm người ốm
  • Đào giếng
  • Động thổ
  • Lắp cửa
  • An táng
  • Làm bếp

Thần tốt: Thiên Ân, Dân Nhật, Bất Tương, Ngũ Hợp, Ngọc Đường · Thần xấu: Thiên Cương, Tử Thần, Nguyệt Hình, Thiên Lại, Trí Tử, Thiên Tặc

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
Tuổi kỵ (xung)
Quý Dậu - tuổi Gà

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 8/1/2094

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 8/1/2094

Can chi của ngày
Kỷ Mão
Can chi của năm
Quý Sửu
Ngũ hành của ngày
Kỷ Mão thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Thành Đầu Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Tang Đố Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 8/1/2094

Câu hỏi thường gặp về ngày 8/1/2094

Ngày 8/1/2094 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 8/1/2094 là ngày 22 tháng 11 năm Quý Sửu (ngày Kỷ Mão, tháng Ất Sửu, năm Quý Sửu, tuổi Trâu).

Ngày 8/1/2094 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 8/1/2094 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 8/1/2094 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 8/1/2094 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 8/1/2094 trực Mãn, nằm trong tiết Tiểu Hàn; tiết khí tiếp theo là Đại Hàn (19/1).