Lịch Ngày 1/11/2092

Thứ bảy, ngày 1/11/2092

Âm lịch: ngày 2 tháng 10 năm Nhâm Tý (Chuột)

Ngày Bính Dần, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Tý

Ngày hoàng đạo Trực Định Sao Vị (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 1/11/2092

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thanh LongTiểu Cát
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Minh ĐườngKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Kim QuỹLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Ngọc ĐườngKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Tư MệnhLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thiên HìnhĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Chu TướcTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Bạch HổTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thiên LaoĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Huyền VũTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Câu TrầnXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 1/11/2092 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.

Trực
Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Sương Giáng (từ 22/10)
Tiết khí tiếp theo
Lập Đông (6/11)
Sao (Nhị thập bát tú)
Vị Thổ 彘 - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, bếp lò - ngoài nhà, phía chính Nam

Sao Vị (Kiết tú - sao tốt): Mọi việc thuận lợi, có quý nhân phù trợ, gia đình hòa thuận.

Nên làm và nên tránh ngày 1/11/2092

Nên làm

  • Nhập liệm
  • Phá thổ
  • Khải toản
  • An táng
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Khai trương
  • Nhập trạch
  • Tế tự
  • Mua nhà đất
  • Vá tường
  • Lấp lỗ

Thần tốt: Thiên Ân, Thời Đức, Tương Nhật, Lục Hợp, Ngũ Phú, Kim Đường, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Hà Khôi, Tử Thần, Du Họa, Ngũ Hư, Thiên Lao

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
Tuổi kỵ (xung)
Canh Thân - tuổi Khỉ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 1/11/2092

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 1/11/2092

Can chi của ngày
Bính Dần
Can chi của năm
Nhâm Tý
Ngũ hành của ngày
Bính Dần thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Lô Trung Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Tang Đố Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 1/11/2092

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/11/2092

Ngày 1/11/2092 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 1/11/2092 là ngày 2 tháng 10 năm Nhâm Tý (ngày Bính Dần, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Tý, tuổi Chuột).

Ngày 1/11/2092 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 1/11/2092 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 1/11/2092 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 1/11/2092 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 1/11/2092 trực Định, nằm trong tiết Sương Giáng; tiết khí tiếp theo là Lập Đông (6/11).