Lịch Ngày 29/7/2092
Thứ ba, ngày 29/7/2092
Âm lịch: ngày 25 tháng 6 năm Nhâm Tý (Chuột)
Ngày Tân Mão, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tý
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 29/7/2092
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Tư MệnhKhông Vong
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thanh LongTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Minh ĐườngLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Kim QuỹKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Thiên ĐứcĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Ngọc ĐườngLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Câu TrầnĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thiên HìnhXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Chu TướcTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Bạch HổTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thiên LaoXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Huyền VũTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 29/7/2092 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.
- Trực
- Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
- Tiết khí hiện tại
- Đại Thử (từ 22/7)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Thu (6/8)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Vĩ Hỏa Hổ - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, cửa - ngoài nhà, phía chính Bắc
Sao Vĩ (Kiết tú - sao tốt): Thành công mọi việc; thuận cưới hỏi, ký kết hợp đồng, khai trương, học hành, thăng tiến.
Nên làm và nên tránh ngày 29/7/2092
Nên làm
- Cưới hỏi
- Nạp thái
- Đính minh
- Tế tự
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Khai quang
- Xuất hỏa
- Xuất hành
- Tháo dỡ nhà
- Tu tạo
- Động thổ
- Nạp nô tỳ
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Treo biển
- Nhập trạch
- Di dời
- An giường
- Trồng trọt
- Nhập liệm
- Phá thổ
- Tạ thổ
- An táng
Nên tránh (kỵ)
- Đào giếng
- Chặt cây
- Nạp súc vật
- Chuẩn bị quan tài
Thần tốt: Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Kính An, Ngũ Hợp, Bảo Quang, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Đại Sát
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
- Tuổi kỵ (xung)
- Ất Dậu - tuổi Gà
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 29/7/2092
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 29/7/2092
- Can chi của ngày
- Tân Mão
- Can chi của năm
- Nhâm Tý
- Ngũ hành của ngày
- Tân Mão thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Tùng Bách Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Tang Đố Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 29/7/2092
Câu hỏi thường gặp về ngày 29/7/2092
Ngày 29/7/2092 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 29/7/2092 là ngày 25 tháng 6 năm Nhâm Tý (ngày Tân Mão, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tý, tuổi Chuột).
Ngày 29/7/2092 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 29/7/2092 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 29/7/2092 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 29/7/2092 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 29/7/2092 trực Thành, nằm trong tiết Đại Thử; tiết khí tiếp theo là Lập Thu (6/8).