Lịch Ngày 16/6/2092

Thứ hai, ngày 16/6/2092

Âm lịch: ngày 12 tháng 5 năm Nhâm Tý (Chuột)

Ngày Mậu Thân, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Tý

Ngày hoàng đạo Trực Mãn Sao Tất (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 16/6/2092

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thanh LongXích Khẩu
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Minh ĐườngTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Ngọc ĐườngTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Tư MệnhTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên HìnhKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Chu TướcĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Bạch HổXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên LaoKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Huyền VũĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Câu TrầnLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 16/6/2092 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.

Trực
Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
Tiết khí hiện tại
Mang Chủng (từ 4/6)
Tiết khí tiếp theo
Hạ Chí (20/6)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tất Nguyệt Ô - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, bếp lò - trong phòng, giữa nhà

Sao Tất (Kiết tú - sao tốt): Sao đại cát; hợp khởi công, cưới hỏi, sinh con, kinh doanh buôn bán. Kỵ đi thuyền.

Nên làm và nên tránh ngày 16/6/2092

Nên làm

  • Khai quang
  • Cầu tự
  • Xuất hành
  • Giải trừ
  • Chặt cây
  • Xuất hỏa
  • Tháo dỡ nhà
  • Tu tạo
  • Lập đòn dông
  • Khởi móng
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Trồng trọt
  • Chăn nuôi
  • Nhập liệm
  • An táng
  • Trừ phục
  • Thành phục

Nên tránh (kỵ)

  • Mua nhà đất
  • An giường

Thần tốt: Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Tương Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Vu, Phúc Đức, Bất Tương, Trừ Thần, Thanh Long · Thần xấu: Ngũ Hư, Ngũ Ly

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
Tuổi kỵ (xung)
Nhâm Dần - tuổi Hổ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 16/6/2092

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 16/6/2092

Can chi của ngày
Mậu Thân
Can chi của năm
Nhâm Tý
Ngũ hành của ngày
Mậu Thân thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Đại Dịch Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Tang Đố Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 16/6/2092

Câu hỏi thường gặp về ngày 16/6/2092

Ngày 16/6/2092 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 16/6/2092 là ngày 12 tháng 5 năm Nhâm Tý (ngày Mậu Thân, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Tý, tuổi Chuột).

Ngày 16/6/2092 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 16/6/2092 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 16/6/2092 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 16/6/2092 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 16/6/2092 trực Mãn, nằm trong tiết Mang Chủng; tiết khí tiếp theo là Hạ Chí (20/6).