Lịch Ngày 28/4/2092
Thứ hai, ngày 28/4/2092
Âm lịch: ngày 22 tháng 3 năm Nhâm Tý (Chuột)
Ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Tý
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 28/4/2092
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Kim QuỹTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Thiên ĐứcLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Ngọc ĐườngTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Tư MệnhTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thanh LongXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Minh ĐườngTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên HìnhKhông Vong
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Chu TướcĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Bạch HổXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên LaoKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Huyền VũĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Câu TrầnLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 28/4/2092 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.
- Trực
- Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Cốc Vũ (từ 19/4 lúc 07:58)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Hạ (4/5 lúc 17:55)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Trương Nguyệt Lộc - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, nhà tiêu - ngoài nhà, phía chính Đông
Sao Trương (Kiết tú - sao tốt):
Thuậnkhai trươngcưới hỏixuất hànhcầu tàikhai thông vận khí
Nên làm và nên tránh ngày 28/4/2092
Nên làm
- Tế tự
- Làm bếp
- Đi săn
- Dệt lưới
- Sửa tường nhà
- Sửa đường
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- An giường
- Chữa bệnh
Thần xấu phải tránh
- Thiên Cương - kỵ động thổ, cưới hỏi, việc lớn
- Tử Thần - kỵ chữa bệnh, cầu tự; hợp dọn dẹp trừ khử
- Nguyệt Sát - sát của tháng, kỵ việc lớn: cưới hỏi, an táng, xây nhà
- Nguyệt Hư - hư không của tháng, kỵ nạp tài, khai trương, cưới hỏi
- Bát Chuyên - can chi đồng khí, kỵ cưới hỏi, giao dịch, xuất hành
- Chu Tước - hắc đạo, kỵ cưới hỏi, nhập trạch; dễ khẩu thiệt thị phi
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 28/4/2092
Ngày Kỷ Mùi: Can chi đồng hành (Thổ - Thổ) - Chuyên nhật, là ngày trung bình.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Kỷ: Bất phá khoán - không nên ký hay hủy hợp đồng, hai bên bất lợi
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Mùi: Bất phục dược - không nên uống thuốc, độc khí vào người
- Ngày Tam Nương
- Ngày Tam Nương: ngày xấu trong dân gian, kỵ các việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành xa, sửa chữa - xây cất nhà cửa.
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
- Tuổi kỵ (xung)
- Quý Sửu - tuổi Trâu
- Lục hợp - Tam hợp
- Ngọ (Ngựa) · Mão (Mèo) · Hợi (Heo)
- Lục hại - Lục phá
- Tý (Chuột) - Tuất (Chó)
- Lục hình
- Sửu (Trâu), Tuất (Chó)
- Tuyệt tại
- Tỵ (Rắn)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 28/4/2092
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 28/4/2092
- Can chi của ngày
- Kỷ Mùi
- Can chi của năm
- Nhâm Tý
- Ngũ hành của ngày
- Kỷ Mùi thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Tang Đố Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 28/4/2092
Câu hỏi thường gặp về ngày 28/4/2092
Ngày 28/4/2092 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 28/4/2092 là ngày 22 tháng 3 năm Nhâm Tý (ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Tý, tuổi Chuột).
Ngày 28/4/2092 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 28/4/2092 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 28/4/2092 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 28/4/2092 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 28/4/2092 trực Bình, nằm trong tiết Cốc Vũ; tiết khí tiếp theo là Lập Hạ (4/5 lúc 17:55).