Lịch Ngày 7/1/2092

Thứ hai, ngày 7/1/2092

Âm lịch: ngày 29 tháng 11 năm Tân Hợi (Heo)

Ngày Đinh Mão, tháng Tân Sửu, năm Tân Hợi

Ngày hoàng đạo Trực Mãn Sao Trương (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 7/1/2092

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Tư MệnhLưu Niên
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thanh LongTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Minh ĐườngKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Kim QuỹLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Ngọc ĐườngKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Câu TrầnXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thiên HìnhĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Chu TướcTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Bạch HổTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thiên LaoĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Huyền VũTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 7/1/2092 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.

Trực
Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
Tiết khí hiện tại
Tiểu Hàn (từ 5/1)
Tiết khí tiếp theo
Đại Hàn (20/1)
Sao (Nhị thập bát tú)
Trương Nguyệt Lộc - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
kho, kho, cửa - ngoài nhà, phía chính Nam

Sao Trương (Kiết tú - sao tốt): Khai trương, cưới hỏi, xuất hành đều tốt; thuận cầu tài, khai thông vận khí.

Nên làm và nên tránh ngày 7/1/2092

Nên làm

  • Xuất hành
  • Cưới hỏi
  • Đính minh
  • Nạp thái
  • Nhập liệm
  • An giường
  • Khải toản
  • An táng
  • Tế tự
  • Cắt may áo
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Nạp nô tỳ

Nên tránh (kỵ)

Thần tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Dân Nhật, Bất Tương, Ngũ Hợp, Ngọc Đường, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Thiên Cương, Tử Thần, Trí Tử, Thiên Tặc

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
Tuổi kỵ (xung)
Tân Dậu - tuổi Gà

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 7/1/2092

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 7/1/2092

Can chi của ngày
Đinh Mão
Can chi của năm
Tân Hợi
Ngũ hành của ngày
Đinh Mão thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Lô Trung Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Thoa Xuyến Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 7/1/2092

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/1/2092

Ngày 7/1/2092 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 7/1/2092 là ngày 29 tháng 11 năm Tân Hợi (ngày Đinh Mão, tháng Tân Sửu, năm Tân Hợi, tuổi Heo).

Ngày 7/1/2092 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 7/1/2092 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 7/1/2092 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 7/1/2092 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 7/1/2092 trực Mãn, nằm trong tiết Tiểu Hàn; tiết khí tiếp theo là Đại Hàn (20/1).