Lịch Ngày 6/9/2091
Thứ năm, ngày 6/9/2091
Âm lịch: ngày 23 tháng 7 năm Tân Hợi (Heo)
Ngày Giáp Tý, tháng Bính Thân, năm Tân Hợi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 6/9/2091
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Kim QuỹTiểu Cát
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Thiên ĐứcKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Tư MệnhTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thanh LongĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Minh ĐườngTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Bạch HổĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thiên LaoLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Huyền VũXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Câu TrầnKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thiên HìnhLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Chu TướcXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 6/9/2091 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.
- Trực
- Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Xử Thử (từ 23/8)
- Tiết khí tiếp theo
- Bạch Lộ (7/9)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Khuê Mộc Lang - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, cối giã gạo - ngoài nhà, phía Đông Nam
Sao Khuê (Hung tú - sao xấu): Kỵ lễ hỏi, cưới, nhận chức, khai trương; khởi công xây dựng, sửa nhà lại thuận.
Nên làm và nên tránh ngày 6/9/2091
Nên làm
- Cưới hỏi
- Tế tự
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Xuất hỏa
- Xuất hành
- Khai quang
- Giải trừ
- Tháo dỡ nhà
- Tu tạo
- Nạp nô tỳ
- An hương
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Nhập trạch
- Di dời
- An giường
- Động thổ
- Phá thổ
- Tạ thổ
- An táng
- Nhập liệm
- Trừ phục
- Thành phục
Nên tránh (kỵ)
- Trai giới
- Khai trương
- Mở kho
- Làm bếp
- Đóng thuyền
Thần tốt: Thiên Ân, Thời Dương, Dân Nhật, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Phúc Sinh, Thanh Long · Thần xấu: Tử Khí
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
- Tuổi kỵ (xung)
- Mậu Ngọ - tuổi Ngựa
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 6/9/2091
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 6/9/2091
- Can chi của ngày
- Giáp Tý
- Can chi của năm
- Tân Hợi
- Ngũ hành của ngày
- Giáp Tý thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Hải Trung Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Thoa Xuyến Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 6/9/2091
Câu hỏi thường gặp về ngày 6/9/2091
Ngày 6/9/2091 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 6/9/2091 là ngày 23 tháng 7 năm Tân Hợi (ngày Giáp Tý, tháng Bính Thân, năm Tân Hợi, tuổi Heo).
Ngày 6/9/2091 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 6/9/2091 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 6/9/2091 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 6/9/2091 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 6/9/2091 trực Định, nằm trong tiết Xử Thử; tiết khí tiếp theo là Bạch Lộ (7/9).