Lịch Ngày 19/7/2091
Thứ năm, ngày 19/7/2091
Âm lịch: ngày 4 tháng 6 năm Tân Hợi (Heo)
Ngày Ất Hợi, tháng Ất Mùi, năm Tân Hợi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 19/7/2091
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Ngọc ĐườngXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Tư MệnhĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thanh LongLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Minh ĐườngXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Kim QuỹĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Thiên ĐứcTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Bạch HổLưu Niên
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên LaoTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Huyền VũKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Câu TrầnTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên HìnhTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Chu TướcKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 19/7/2091 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.
- Trực
- Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Thử (từ 7/7)
- Tiết khí tiếp theo
- Đại Thử (22/7)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Tỉnh Mộc Hãn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, giường - ngoài nhà, phía Tây Nam
Sao Tỉnh (Kiết tú - sao tốt): Thuận chữa bệnh, hôn nhân, kinh doanh; tài lộc dồi dào.
Nên làm và nên tránh ngày 19/7/2091
Nên làm
- Nhập trạch
- Di dời
- An giường
- Khai quang
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Nạp nô tỳ
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Xuất hỏa
- Tháo dỡ nhà
- Tu tạo
- Động thổ
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Phá thổ
- Mua nhà đất
- Trồng trọt
- An táng
- Sửa phần mộ
- Tang lễ
Thần tốt: Âm Đức, Tam Hợp, Thời Âm, Lục Nghi, Ngọc Vũ, Minh Đường · Thần xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Trùng Nhật
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Kỷ Tỵ - tuổi Rắn
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 19/7/2091
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 19/7/2091
- Can chi của ngày
- Ất Hợi
- Can chi của năm
- Tân Hợi
- Ngũ hành của ngày
- Ất Hợi thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Thoa Xuyến Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 19/7/2091
Câu hỏi thường gặp về ngày 19/7/2091
Ngày 19/7/2091 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 19/7/2091 là ngày 4 tháng 6 năm Tân Hợi (ngày Ất Hợi, tháng Ất Mùi, năm Tân Hợi, tuổi Heo).
Ngày 19/7/2091 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 19/7/2091 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 19/7/2091 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 19/7/2091 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 19/7/2091 trực Định, nằm trong tiết Tiểu Thử; tiết khí tiếp theo là Đại Thử (22/7).