Lịch Ngày 12/5/2091

Thứ bảy, ngày 12/5/2091

Âm lịch: ngày 24 tháng 3 năm Tân Hợi (Heo)

Ngày Đinh Mão, tháng Quý Tỵ, năm Tân Hợi

Ngày hắc đạo Trực Khai Sao Nữ (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 12/5/2091

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thanh LongXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Minh ĐườngTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Ngọc ĐườngTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Câu TrầnLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thiên HìnhKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Chu TướcĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Bạch HổXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thiên LaoKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Huyền VũĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 12/5/2091 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.

Trực
Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
Tiết khí hiện tại
Lập Hạ (từ 5/5)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Mãn (21/5)
Sao (Nhị thập bát tú)
Nữ Thổ Phúc - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
kho, kho, cửa - ngoài nhà, phía chính Nam

Sao Nữ (Hung tú - sao xấu): Kỵ việc lớn; tránh cho vay, hợp tác kinh doanh, xuất hành buôn bán.

Nên làm và nên tránh ngày 12/5/2091

Nên làm

  • Đính minh
  • Nạp thái
  • Tế tự
  • Động thổ
  • Phá thổ
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • An táng

Thần tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Tứ Tướng, Quan Nhật, Yếu An, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Nguyệt Hại, Thiên Lại, Trí Tử, Huyết Chi, Câu Trần

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
Tuổi kỵ (xung)
Tân Dậu - tuổi Gà

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 12/5/2091

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 12/5/2091

Can chi của ngày
Đinh Mão
Can chi của năm
Tân Hợi
Ngũ hành của ngày
Đinh Mão thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Lô Trung Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Thoa Xuyến Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 12/5/2091

Câu hỏi thường gặp về ngày 12/5/2091

Ngày 12/5/2091 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 12/5/2091 là ngày 24 tháng 3 năm Tân Hợi (ngày Đinh Mão, tháng Quý Tỵ, năm Tân Hợi, tuổi Heo).

Ngày 12/5/2091 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 12/5/2091 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 12/5/2091 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 12/5/2091 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 12/5/2091 trực Khai, nằm trong tiết Lập Hạ; tiết khí tiếp theo là Tiểu Mãn (21/5).