Lịch Ngày 6/5/2091
Chủ nhật, ngày 6/5/2091
Âm lịch: ngày 18 tháng 3 năm Tân Hợi (Heo)
Ngày Tân Dậu, tháng Quý Tỵ, năm Tân Hợi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 6/5/2091
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Tư MệnhTốc Hỷ
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thanh LongXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Minh ĐườngTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Kim QuỹTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Thiên ĐứcLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Ngọc ĐườngTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Câu TrầnLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thiên HìnhKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Chu TướcĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Bạch HổXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thiên LaoKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Huyền VũĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 6/5/2091 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.
- Trực
- Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Lập Hạ (từ 5/5 lúc 12:02)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Mãn (21/5 lúc 00:42)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Phòng Nhật Thố - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, cửa - ngoài nhà, phía Đông Nam
Sao Phòng (Kiết tú - sao tốt):
Thuậnmọi việcnhất là khởi công xây dựngđộng thổnhập trạchtu sửa nhà cửa
Nên làm và nên tránh ngày 6/5/2091
Nên làm
- Cưới hỏi
- Nạp thái
- Xuất hành
- Tế tự
- Cầu phúc
- Khai trương
- Động thổ
- Di dời
- Nhập trạch
- Phá thổ
- An táng
Nên tránh (kỵ)
- Lắp cửa
Thần tốt chiếu mệnh
- Lục Hợp - hai chi hòa hợp, ngày lành cho hôn nhân, hợp tác, giao dịch
- Phổ Hộ - phổ hộ che chở, hợp cầu phúc, tế tự, xuất hành bình an
- Trừ Thần - sao trừ bỏ cái cũ, hợp dọn dẹp, trừ tà, chữa bệnh
- Bảo Quang - quang minh quý báu, hoàng đạo cát thần, hợp mọi việc
- Minh Phệ - gà gáy chó sủa, cát thần cho an táng, phá thổ, khải toản
Thần xấu phải tránh
- Đại Thời - kỵ cưới hỏi, khai trương, việc lớn
- Đại Bại - thất bại, kỵ khai trương, nạp tài, cưới hỏi
- Hàm Trì - sao đào hoa, kỵ cưới hỏi, giao dịch tài chính
- Tiểu Hao - hao hụt nhẹ, kỵ nạp tài, mua bán, cho vay
- Tứ Phế - đại hung, khí bất hành, kỵ mọi việc trọng đại
- Ngũ Hư - tài khí không tụ, kỵ nạp tài, khai trương, mua bán lớn
- Thổ Phù - phạm thổ thần, kỵ động thổ, đào đất, xây dựng
- Ngũ Ly - ly tán, kỵ cưới hỏi, hợp tác, giao dịch, ký kết
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 6/5/2091
Ngày Tân Dậu: Can chi đồng hành (Kim - Kim) - Chuyên nhật, là ngày trung bình.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Tân: Bất hợp tương - không nên làm tương nước chấm, chủ không thưởng thức được
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Dậu: Bất hội khách - không nên tiếp khách rượu chè, dễ say sưa lộng hành
- Ngày Tam Nương
- Ngày Tam Nương: ngày xấu trong dân gian, kỵ các việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành xa, sửa chữa - xây cất nhà cửa.
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
- Tuổi kỵ (xung)
- Ất Mão - tuổi Mèo
- Lục hợp - Tam hợp
- Thìn (Rồng) · Sửu (Trâu) · Tỵ (Rắn)
- Lục hại - Lục phá
- Tuất (Chó) - Tý (Chuột)
- Lục hình
- Dậu (Gà) (tự hình)
- Tuyệt tại
- Dần (Hổ)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 6/5/2091
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 6/5/2091
- Can chi của ngày
- Tân Dậu
- Can chi của năm
- Tân Hợi
- Ngũ hành của ngày
- Tân Dậu thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Thạch Lựu Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Thoa Xuyến Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 6/5/2091
Câu hỏi thường gặp về ngày 6/5/2091
Ngày 6/5/2091 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 6/5/2091 là ngày 18 tháng 3 năm Tân Hợi (ngày Tân Dậu, tháng Quý Tỵ, năm Tân Hợi, tuổi Heo).
Ngày 6/5/2091 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 6/5/2091 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 6/5/2091 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 6/5/2091 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 6/5/2091 trực Định, nằm trong tiết Lập Hạ; tiết khí tiếp theo là Tiểu Mãn (21/5 lúc 00:42).