Lịch Ngày 19/3/2091
Thứ hai, ngày 19/3/2091
Âm lịch: ngày 30 tháng 1 năm Tân Hợi (Heo)
Ngày Quý Dậu, tháng Tân Mão, năm Tân Hợi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 19/3/2091
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Tư MệnhKhông Vong
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thanh LongTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Minh ĐườngLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Kim QuỹKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Thiên ĐứcĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Ngọc ĐườngLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Câu TrầnĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên HìnhXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Chu TướcTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Bạch HổTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên LaoXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Huyền VũTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 19/3/2091 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.
- Trực
- Trực Phá - giai đoạn phá đổ - trực xấu nhất, kỵ khởi sự việc lớn, chỉ hợp phá dỡ công trình cũ, cải táng
- Tiết khí hiện tại
- Kinh Trập (từ 5/3)
- Tiết khí tiếp theo
- Xuân Phân (20/3)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Nguy Nguyệt Yến - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, cửa - ngoài nhà, phía Tây Nam
Sao Nguy (Hung tú - sao xấu): Kỵ xây dựng, sửa chữa nhà cửa, di chuyển chỗ ở; thận trọng khi đi lại.
Nên làm và nên tránh ngày 19/3/2091
Nên làm
- Phá dỡ nhà
- Đập tường
- Cầu thầy thuốc
- Chữa bệnh
Nên tránh (kỵ)
- Mọi việc không nên làm
Thần tốt: Âm Đức, Phúc Sinh, Trừ Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Ngũ Hư, Ngũ Ly, Nguyên Vũ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
- Tuổi kỵ (xung)
- Đinh Mão - tuổi Mèo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 19/3/2091
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 19/3/2091
- Can chi của ngày
- Quý Dậu
- Can chi của năm
- Tân Hợi
- Ngũ hành của ngày
- Quý Dậu thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Kiếm Phong Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Thoa Xuyến Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 19/3/2091
Câu hỏi thường gặp về ngày 19/3/2091
Ngày 19/3/2091 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 19/3/2091 là ngày 30 tháng 1 năm Tân Hợi (ngày Quý Dậu, tháng Tân Mão, năm Tân Hợi, tuổi Heo).
Ngày 19/3/2091 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 19/3/2091 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 19/3/2091 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 19/3/2091 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 19/3/2091 trực Phá, nằm trong tiết Kinh Trập; tiết khí tiếp theo là Xuân Phân (20/3).