Lịch Ngày 26/6/2090
Thứ hai, ngày 26/6/2090
Âm lịch: ngày 29 tháng 5 năm Canh Tuất (Chó)
Ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tuất
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 26/6/2090
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Kim QuỹTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Thiên ĐứcKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Tư MệnhTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thanh LongĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Minh ĐườngTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên HìnhLưu Niên
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Chu TướcXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Bạch HổĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên LaoLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Huyền VũXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Câu TrầnKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 26/6/2090 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.
- Trực
- Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Hạ Chí (từ 21/6)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Thử (6/7)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Trương Nguyệt Lộc - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, nhà tiêu - trong phòng, phía Đông
Sao Trương (Kiết tú - sao tốt): Khai trương, cưới hỏi, xuất hành đều tốt; thuận cầu tài, khai thông vận khí.
Nên làm và nên tránh ngày 26/6/2090
Nên làm
- Cưới hỏi
- Tế tự
- Cầu phúc
- Xuất hỏa
- Khai quang
- Cầu tự
- Xuất hành
- Tháo dỡ nhà
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Treo biển
- Nhập trạch
- Di dời
- An giường
- Trồng trọt
- Động thổ
Nên tránh (kỵ)
- An táng
- Tang lễ
- Chặt cây
- Làm xà
Thần tốt: Thiên Nguyện, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Lục Hợp · Thần xấu: Phục Nhật, Bát Chuyên, Câu Trần
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
- Tuổi kỵ (xung)
- Tân Sửu - tuổi Trâu
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 26/6/2090
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 26/6/2090
- Can chi của ngày
- Đinh Mùi
- Can chi của năm
- Canh Tuất
- Ngũ hành của ngày
- Đinh Mùi thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Thiên Hà Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Thoa Xuyến Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 26/6/2090
Câu hỏi thường gặp về ngày 26/6/2090
Ngày 26/6/2090 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 26/6/2090 là ngày 29 tháng 5 năm Canh Tuất (ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tuất, tuổi Chó).
Ngày 26/6/2090 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 26/6/2090 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 26/6/2090 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 26/6/2090 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 26/6/2090 trực Trừ, nằm trong tiết Hạ Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Thử (6/7).