Lịch Ngày 17/4/2090
Thứ hai, ngày 17/4/2090
Âm lịch: ngày 18 tháng 3 năm Canh Tuất (Chó)
Ngày Đinh Dậu, tháng Canh Thìn, năm Canh Tuất
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 17/4/2090
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Tư MệnhTốc Hỷ
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thanh LongXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Minh ĐườngTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Kim QuỹTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Thiên ĐứcLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Ngọc ĐườngTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Câu TrầnLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thiên HìnhKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Chu TướcĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Bạch HổXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thiên LaoKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Huyền VũĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 17/4/2090 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.
- Trực
- Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
- Tiết khí hiện tại
- Thanh Minh (từ 4/4)
- Tiết khí tiếp theo
- Cốc Vũ (19/4)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Nguy Nguyệt Yến - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, cửa - trong phòng, phía Bắc
Sao Nguy (Hung tú - sao xấu): Kỵ xây dựng, sửa chữa nhà cửa, di chuyển chỗ ở; thận trọng khi đi lại.
Nên làm và nên tránh ngày 17/4/2090
Nên làm
- Cưới hỏi
- Nạp thái
- Tế tự
- Cầu phúc
- Xuất hành
- Di dời
- Cầu thầy thuốc
Nên tránh (kỵ)
- Khai trương
- Động thổ
- Phá thổ
Thần tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng, Lục Hợp, Bất Tương, Phổ Hộ, Trừ Thần, Bảo Quang, Minh Phệ · Thần xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tiểu Hao, Ngũ Hư, Thổ Phù, Ngũ Ly
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
- Tuổi kỵ (xung)
- Tân Mão - tuổi Mèo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 17/4/2090
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 17/4/2090
- Can chi của ngày
- Đinh Dậu
- Can chi của năm
- Canh Tuất
- Ngũ hành của ngày
- Đinh Dậu thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Thoa Xuyến Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 17/4/2090
Câu hỏi thường gặp về ngày 17/4/2090
Ngày 17/4/2090 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 17/4/2090 là ngày 18 tháng 3 năm Canh Tuất (ngày Đinh Dậu, tháng Canh Thìn, năm Canh Tuất, tuổi Chó).
Ngày 17/4/2090 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 17/4/2090 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 17/4/2090 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 17/4/2090 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 17/4/2090 trực Chấp, nằm trong tiết Thanh Minh; tiết khí tiếp theo là Cốc Vũ (19/4).