Lịch Ngày 4/3/2090

Thứ bảy, ngày 4/3/2090

Âm lịch: ngày 4 tháng 2 năm Canh Tuất (Chó)

Ngày Quý Sửu, tháng Mậu Dần, năm Canh Tuất

Ngày hoàng đạo Trực Bế Sao Liễu (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 4/3/2090

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Kim QuỹĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Ngọc ĐườngXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Tư MệnhĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thanh LongLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Minh ĐườngXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Chu TướcKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Bạch HổLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên LaoTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Huyền VũKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Câu TrầnTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 4/3/2090 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.

Trực
Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
Tiết khí hiện tại
Vũ Thủy (từ 18/2)
Tiết khí tiếp theo
Kinh Trập (5/3)
Sao (Nhị thập bát tú)
Liễu Thổ Trang - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Đông Bắc

Sao Liễu (Hung tú - sao xấu): Cẩn trọng làm ăn, dễ hao tài; tránh ký kết hợp đồng mới, cho vay mượn.

Nên làm và nên tránh ngày 4/3/2090

Nên làm

  • Tế tự
  • May màn
  • Cắt may áo
  • Điều trị kinh lạc
  • Chặt cây
  • Làm xà
  • An giường
  • Làm bếp
  • Nhập liệm
  • An táng
  • Khải toản
  • Di chuyển linh cữu

Nên tránh (kỵ)

  • Kiện tụng
  • Xuất hỏa
  • Nhập trạch

Thần tốt: Thiên Ân, Thời Dương, Sinh Khí, Thiên Thương, Kính An · Thần xấu: Ngũ Hư, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Địa Nang, Bát Chuyên, Xúc Thủy Long, Câu Trần

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
Tuổi kỵ (xung)
Đinh Mùi - tuổi Dê

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 4/3/2090

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 4/3/2090

Can chi của ngày
Quý Sửu
Can chi của năm
Canh Tuất
Ngũ hành của ngày
Quý Sửu thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Tang Đố Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Thoa Xuyến Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 4/3/2090

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/3/2090

Ngày 4/3/2090 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 4/3/2090 là ngày 4 tháng 2 năm Canh Tuất (ngày Quý Sửu, tháng Mậu Dần, năm Canh Tuất, tuổi Chó).

Ngày 4/3/2090 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 4/3/2090 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 4/3/2090 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 4/3/2090 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 4/3/2090 trực Bế, nằm trong tiết Vũ Thủy; tiết khí tiếp theo là Kinh Trập (5/3).