Lịch Ngày 13/12/2089

Thứ ba, ngày 13/12/2089

Âm lịch: ngày 12 tháng 11 năm Kỷ Dậu (Gà)

Ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Tý, năm Kỷ Dậu

Ngày hắc đạo Trực Định Sao Dực (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 13/12/2089

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Tư MệnhKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thanh LongTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Minh ĐườngLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Kim QuỹKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Thiên ĐứcĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Ngọc ĐườngLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên LaoXích Khẩu
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Huyền VũTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Câu TrầnĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Chu TướcTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Bạch HổTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 13/12/2089 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.

Trực
Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Đại Tuyết (từ 6/12)
Tiết khí tiếp theo
Đông Chí (21/12)
Sao (Nhị thập bát tú)
Dực Hỏa Xà - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
kho, kho, chuồng chim - ngoài nhà, phía chính Bắc

Sao Dực (Hung tú - sao xấu): Kỵ cưới gả, khai trương, xây cất; không lành cho mọi việc trọng đại.

Nên làm và nên tránh ngày 13/12/2089

Nên làm

  • Tô tượng
  • Khai quang
  • Đính minh
  • Nạp thái
  • Cắt may áo
  • Lễ thành niên
  • Tháo dỡ nhà
  • Tu tạo
  • An giường
  • Nhập trạch
  • Xuất hỏa
  • An táng
  • Tạ thổ
  • Nhận chức

Nên tránh (kỵ)

  • Đào giếng
  • Chặt cây
  • Trai giới
  • Làm bếp

Thần tốt: Nguyệt Đức, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Thiên Thương, Bất Tương, Thánh Tâm · Thần xấu: Tử Khí, Ngũ Mộ, Thiên Lao

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
Tuổi kỵ (xung)
Bính Tuất - tuổi Chó

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 13/12/2089

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 13/12/2089

Can chi của ngày
Nhâm Thìn
Can chi của năm
Kỷ Dậu
Ngũ hành của ngày
Nhâm Thìn thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Trường Lưu Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Đại Dịch Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 13/12/2089

Câu hỏi thường gặp về ngày 13/12/2089

Ngày 13/12/2089 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 13/12/2089 là ngày 12 tháng 11 năm Kỷ Dậu (ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Tý, năm Kỷ Dậu, tuổi Gà).

Ngày 13/12/2089 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 13/12/2089 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 13/12/2089 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 13/12/2089 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 13/12/2089 trực Định, nằm trong tiết Đại Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đông Chí (21/12).