Lịch Ngày 16/11/2089
Thứ tư, ngày 16/11/2089
Âm lịch: ngày 15 tháng 10 năm Kỷ Dậu (Gà)
Ngày Ất Sửu, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Dậu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 16/11/2089
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Kim QuỹTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Thiên ĐứcLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Ngọc ĐườngTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Tư MệnhTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thanh LongXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Minh ĐườngTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thiên HìnhKhông Vong
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Chu TướcĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Bạch HổXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thiên LaoKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Huyền VũĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Câu TrầnLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 16/11/2089 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.
- Trực
- Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
- Tiết khí hiện tại
- Lập Đông (từ 6/11)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Tuyết (21/11)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Chẩn Thủy Dẫn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Đông Nam
Sao Chẩn (Kiết tú - sao tốt): Mọi việc thuận lợi; hợp xuất hành, chuyển nhà, đầu tư kinh doanh, thi cử.
Nên làm và nên tránh ngày 16/11/2089
Nên làm
- Cắt tóc
- Gặp gỡ thân hữu
- Vá tường
- Lấp lỗ
- Dệt lưới
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Nhập trạch
- Lắp cửa
- Di dời
Thần tốt: Thiên Đức, Thiên Ân, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Ngọc Vũ, Ngọc Đường · Thần xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Cửu Không, Đại Sát, Quy Kỵ, Cô Thần
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
- Tuổi kỵ (xung)
- Kỷ Mùi - tuổi Dê
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 16/11/2089
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 16/11/2089
- Can chi của ngày
- Ất Sửu
- Can chi của năm
- Kỷ Dậu
- Ngũ hành của ngày
- Ất Sửu thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Hải Trung Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Đại Dịch Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 16/11/2089
Ngày lễ, sự kiện ngày 16/11/2089
- Tết Hạ Nguyên
Câu hỏi thường gặp về ngày 16/11/2089
Ngày 16/11/2089 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 16/11/2089 là ngày 15 tháng 10 năm Kỷ Dậu (ngày Ất Sửu, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Dậu, tuổi Gà).
Ngày 16/11/2089 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 16/11/2089 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 16/11/2089 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 16/11/2089 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 16/11/2089 trực Mãn, nằm trong tiết Lập Đông; tiết khí tiếp theo là Tiểu Tuyết (21/11).