Lịch Ngày 11/11/2089
Thứ sáu, ngày 11/11/2089
Âm lịch: ngày 10 tháng 10 năm Kỷ Dậu (Gà)
Ngày Canh Thân, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Dậu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 11/11/2089
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thanh LongĐại An
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Minh ĐườngTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Kim QuỹTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Thiên ĐứcKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Tư MệnhTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên HìnhLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Chu TướcXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Bạch HổĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên LaoLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Huyền VũXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Câu TrầnKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 11/11/2089 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.
- Trực
- Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Lập Đông (từ 6/11)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Tuyết (21/11)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Quỷ Kim Dương - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, bếp lò - ngoài nhà, phía Đông Nam
Sao Quỷ (Hung tú - sao xấu): Chỉ hợp lễ mai táng. Kỵ cưới hỏi, thừa kế, xây dựng, mua xe.
Nên làm và nên tránh ngày 11/11/2089
Nên làm
- Săn bắt
- Đi săn
- Gặp gỡ thân hữu
- Giải trừ
- Nhập liệm
- Trừ phục
- Thành phục
- Di chuyển linh cữu
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- An giường
- Lắp cửa
- Phá thổ
- Sửa phần mộ
- An táng
Thần tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Mẫu Thương, Âm Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Thiên Cương, Kiếp Sát, Nguyệt Hại, Ngũ Ly, Bát Chuyên, Thiên Hình
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
- Tuổi kỵ (xung)
- Giáp Dần - tuổi Hổ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 11/11/2089
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 11/11/2089
- Can chi của ngày
- Canh Thân
- Can chi của năm
- Kỷ Dậu
- Ngũ hành của ngày
- Canh Thân thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Thạch Lựu Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Đại Dịch Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 11/11/2089
Câu hỏi thường gặp về ngày 11/11/2089
Ngày 11/11/2089 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 11/11/2089 là ngày 10 tháng 10 năm Kỷ Dậu (ngày Canh Thân, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Dậu, tuổi Gà).
Ngày 11/11/2089 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 11/11/2089 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 11/11/2089 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 11/11/2089 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 11/11/2089 trực Thu, nằm trong tiết Lập Đông; tiết khí tiếp theo là Tiểu Tuyết (21/11).