Lịch Ngày 22/7/2089
Thứ sáu, ngày 22/7/2089
Âm lịch: ngày 15 tháng 6 năm Kỷ Dậu (Gà)
Ngày Mậu Thìn, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Dậu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 22/7/2089
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Tư MệnhXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thanh LongKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Minh ĐườngĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Kim QuỹXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Thiên ĐứcTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Ngọc ĐườngĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên LaoTốc Hỷ
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Huyền VũLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Câu TrầnTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Chu TướcLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Bạch HổKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 22/7/2089 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Bạch Hổ.
- Trực
- Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Thử (từ 6/7)
- Tiết khí tiếp theo
- Đại Thử (22/7)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Quỷ Kim Dương - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, chuồng chim - ngoài nhà, phía chính Nam
Sao Quỷ (Hung tú - sao xấu): Chỉ hợp lễ mai táng. Kỵ cưới hỏi, thừa kế, xây dựng, mua xe.
Nên làm và nên tránh ngày 22/7/2089
Nên làm
- Tế tự
- Làm bếp
- Nạp tài
- Săn bắt
Nên tránh (kỵ)
- Khai trương
- Phá thổ
Thần tốt: Thiên Ân, Tứ Tướng, Thời Đức, Thiên Mã, Phổ Hộ · Thần xấu: Thiên Cương, Ngũ Hư, Ngũ Mộ, Bạch Hổ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
- Tuổi kỵ (xung)
- Nhâm Tuất - tuổi Chó
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 22/7/2089
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 22/7/2089
- Can chi của ngày
- Mậu Thìn
- Can chi của năm
- Kỷ Dậu
- Ngũ hành của ngày
- Mậu Thìn thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Đại Lâm Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Đại Dịch Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 22/7/2089
Ngày lễ, sự kiện ngày 22/7/2089
- Ngày Rằm tháng 6
Câu hỏi thường gặp về ngày 22/7/2089
Ngày 22/7/2089 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 22/7/2089 là ngày 15 tháng 6 năm Kỷ Dậu (ngày Mậu Thìn, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Dậu, tuổi Gà).
Ngày 22/7/2089 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 22/7/2089 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 22/7/2089 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 22/7/2089 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 22/7/2089 trực Thu, nằm trong tiết Tiểu Thử; tiết khí tiếp theo là Đại Thử (22/7).