Lịch Ngày 5/6/2089

Chủ nhật, ngày 5/6/2089

Âm lịch: ngày 27 tháng 4 năm Kỷ Dậu (Gà)

Ngày Tân Tỵ, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Dậu

Ngày hắc đạo Trực Bế Sao Phòng (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 5/6/2089

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Ngọc ĐườngĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Tư MệnhXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thanh LongKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Minh ĐườngĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Kim QuỹXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Thiên ĐứcTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Bạch HổKhông Vong
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Huyền VũLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Câu TrầnTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Chu TướcLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 5/6/2089 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.

Trực
Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
Tiết khí hiện tại
Tiểu Mãn (từ 20/5)
Tiết khí tiếp theo
Mang Chủng (5/6)
Sao (Nhị thập bát tú)
Phòng Nhật Thố - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, giường - ngoài nhà, phía chính Tây

Sao Phòng (Kiết tú - sao tốt): May mắn mọi việc, nhất là khởi công xây dựng, động thổ, nhập trạch, tu sửa nhà cửa.

Nên làm và nên tránh ngày 5/6/2089

Nên làm

  • Giải trừ
  • Quét dọn nhà
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Mọi việc không nên làm

Thần tốt: Thiên Đức, Thiên Ân, Vương Nhật · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Trùng Nhật, Câu Trần

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
Tuổi kỵ (xung)
Ất Hợi - tuổi Heo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 5/6/2089

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 5/6/2089

Can chi của ngày
Tân Tỵ
Can chi của năm
Kỷ Dậu
Ngũ hành của ngày
Tân Tỵ thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Bạch Lạp Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Đại Dịch Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 5/6/2089

Câu hỏi thường gặp về ngày 5/6/2089

Ngày 5/6/2089 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 5/6/2089 là ngày 27 tháng 4 năm Kỷ Dậu (ngày Tân Tỵ, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Dậu, tuổi Gà).

Ngày 5/6/2089 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 5/6/2089 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 5/6/2089 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 5/6/2089 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 5/6/2089 trực Bế, nằm trong tiết Tiểu Mãn; tiết khí tiếp theo là Mang Chủng (5/6).