Lịch Ngày 15/2/2089
Thứ ba, ngày 15/2/2089
Âm lịch: ngày 6 tháng 1 năm Kỷ Dậu (Gà)
Ngày Tân Mão, tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 15/2/2089
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Tư MệnhKhông Vong
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thanh LongTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Minh ĐườngLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Kim QuỹKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Thiên ĐứcĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Ngọc ĐườngLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Câu TrầnĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thiên HìnhXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Chu TướcTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Bạch HổTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thiên LaoXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Huyền VũTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 15/2/2089 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.
- Trực
- Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Lập Xuân (từ 3/2)
- Tiết khí tiếp theo
- Vũ Thủy (18/2)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Vĩ Hỏa Hổ - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, cửa - ngoài nhà, phía chính Bắc
Sao Vĩ (Kiết tú - sao tốt): Thành công mọi việc; thuận cưới hỏi, ký kết hợp đồng, khai trương, học hành, thăng tiến.
Nên làm và nên tránh ngày 15/2/2089
Nên làm
- Tế tự
- Trai giới
- Cắt may áo
- May màn
- Lễ thành niên
- Đính minh
- Nạp thái
- Cưới hỏi
- Nhập trạch
- An hương
- Tạ thổ
- Nhập liệm
- Di chuyển linh cữu
- Phá thổ
- Lập bia
- Gặp gỡ thân hữu
- Xuất hành
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Lập đòn dông
- Phóng thủy
Nên tránh (kỵ)
- Đào giếng
Thần tốt: Nguyệt Đức Hợp, Quan Nhật, Cát Kỳ, Bất Tương, Ngọc Vũ, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
- Tuổi kỵ (xung)
- Ất Dậu - tuổi Gà
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 15/2/2089
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 15/2/2089
- Can chi của ngày
- Tân Mão
- Can chi của năm
- Kỷ Dậu
- Ngũ hành của ngày
- Tân Mão thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Tùng Bách Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Đại Dịch Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 15/2/2089
Câu hỏi thường gặp về ngày 15/2/2089
Ngày 15/2/2089 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 15/2/2089 là ngày 6 tháng 1 năm Kỷ Dậu (ngày Tân Mão, tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu, tuổi Gà).
Ngày 15/2/2089 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 15/2/2089 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 15/2/2089 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 15/2/2089 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 15/2/2089 trực Trừ, nằm trong tiết Lập Xuân; tiết khí tiếp theo là Vũ Thủy (18/2).