Lịch Ngày 23/1/2089

Chủ nhật, ngày 23/1/2089

Âm lịch: ngày 12 tháng 12 năm Mậu Thân (Khỉ)

Ngày Mậu Thìn, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thân

Ngày hắc đạo Trực Bình Sao Hư (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 23/1/2089

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Tư MệnhĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thanh LongLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Minh ĐườngXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Kim QuỹĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Ngọc ĐườngXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên LaoTiểu Cát
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Huyền VũKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Câu TrầnTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Chu TướcKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Bạch HổLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 23/1/2089 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Bạch Hổ.

Trực
Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Đại Hàn (từ 19/1)
Tiết khí tiếp theo
Lập Xuân (3/2)
Sao (Nhị thập bát tú)
Hư Nhật Thử - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, chuồng chim - ngoài nhà, phía chính Nam

Sao Hư (Hung tú - sao xấu): Việc dễ thất bại, gặp trở ngại; nếu buộc phải làm nên chọn giờ Thân, Tý, Thìn.

Nên làm và nên tránh ngày 23/1/2089

Nên làm

  • Sửa tường nhà
  • Sửa đường
  • Nhập liệm
  • Di chuyển linh cữu
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Di dời
  • Nhập trạch
  • Khai quang

Thần tốt: Thiên Ân, Thiên Mã · Thần xấu: Hà Khôi, Tử Thần, Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Ngũ Mộ, Bạch Hổ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
Tuổi kỵ (xung)
Nhâm Tuất - tuổi Chó

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 23/1/2089

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 23/1/2089

Can chi của ngày
Mậu Thìn
Can chi của năm
Mậu Thân
Ngũ hành của ngày
Mậu Thìn thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Đại Lâm Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Đại Dịch Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 23/1/2089

Câu hỏi thường gặp về ngày 23/1/2089

Ngày 23/1/2089 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 23/1/2089 là ngày 12 tháng 12 năm Mậu Thân (ngày Mậu Thìn, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thân, tuổi Khỉ).

Ngày 23/1/2089 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 23/1/2089 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 23/1/2089 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 23/1/2089 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 23/1/2089 trực Bình, nằm trong tiết Đại Hàn; tiết khí tiếp theo là Lập Xuân (3/2).