Lịch Ngày 19/9/2088
Chủ nhật, ngày 19/9/2088
Âm lịch: ngày 5 tháng 8 năm Mậu Thân (Khỉ)
Ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 19/9/2088
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Tư MệnhTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thanh LongXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Minh ĐườngTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Kim QuỹTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Thiên ĐứcLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Ngọc ĐườngTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên LaoKhông Vong
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Huyền VũĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Câu TrầnLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên HìnhKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Chu TướcĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Bạch HổXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 19/9/2088 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.
- Trực
- Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Bạch Lộ (từ 6/9)
- Tiết khí tiếp theo
- Thu Phân (22/9)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Tinh Nhật Mã - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, chuồng chim - ngoài nhà, phía Đông Nam
Sao Tinh (Hung tú - sao xấu): Kỵ cưới hỏi, cầu thân; hợp khởi công xây nhà, cất mái, động thổ.
Nên làm và nên tránh ngày 19/9/2088
Nên làm
- Xuất hành
- Giải trừ
- Nạp thái
- Lễ thành niên
- Điêu khắc
- Tu tạo
- Động thổ
- Khởi móng
- Lập đòn dông
- Lợp nóc
- An giường
- Di dời
- Nhập trạch
- Khai trương
- Trồng trọt
- Xây nhà vệ sinh
Nên tránh (kỵ)
- Xây đền chùa
- Lắp cửa
- Tang lễ
- An táng
Thần tốt: Mẫu Thương, Tứ Tướng, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Tục Thế · Thần xấu: Nguyệt Hại, Huyết Kỵ, Thiên Lao
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
- Tuổi kỵ (xung)
- Bính Thìn - tuổi Rồng
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 19/9/2088
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 19/9/2088
- Can chi của ngày
- Nhâm Tuất
- Can chi của năm
- Mậu Thân
- Ngũ hành của ngày
- Nhâm Tuất thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Đại Hải Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Đại Dịch Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 19/9/2088
Câu hỏi thường gặp về ngày 19/9/2088
Ngày 19/9/2088 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 19/9/2088 là ngày 5 tháng 8 năm Mậu Thân (ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân, tuổi Khỉ).
Ngày 19/9/2088 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 19/9/2088 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 19/9/2088 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 19/9/2088 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 19/9/2088 trực Trừ, nằm trong tiết Bạch Lộ; tiết khí tiếp theo là Thu Phân (22/9).