Lịch Ngày 26/8/2088

Thứ năm, ngày 26/8/2088

Âm lịch: ngày 11 tháng 7 năm Mậu Thân (Khỉ)

Ngày Mậu Tuất, tháng Canh Thân, năm Mậu Thân

Ngày hoàng đạo Trực Mãn Sao Giác (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 26/8/2088

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Tư MệnhĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thanh LongLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Minh ĐườngXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Kim QuỹĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Ngọc ĐườngXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên LaoTiểu Cát
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Huyền VũKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Câu TrầnTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Chu TướcKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Bạch HổLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 26/8/2088 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.

Trực
Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
Tiết khí hiện tại
Xử Thử (từ 22/8)
Tiết khí tiếp theo
Bạch Lộ (6/9)
Sao (Nhị thập bát tú)
Giác Mộc Giao - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
giường, phòng, chuồng chim - trong phòng, giữa nhà

Sao Giác (Kiết tú - sao tốt): Tốt cho công danh, thi cử, thăng chức; cưới hỏi thuận lợi. Kỵ xây mộ, chôn cất.

Nên làm và nên tránh ngày 26/8/2088

Nên làm

  • Đính minh
  • Nạp thái
  • Xuất hành
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Tu tạo
  • Lập đòn dông
  • Di dời
  • Nhập trạch

Nên tránh (kỵ)

  • Khai trương
  • An táng

Thần tốt: Thiên Đức Hợp, Mẫu Thương, Dương Đức, Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Lục Nghi, Kính An, Tư Mệnh · Thần xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Thiên Cẩu, Cửu Không

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
Tuổi kỵ (xung)
Nhâm Thìn - tuổi Rồng

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 26/8/2088

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 26/8/2088

Can chi của ngày
Mậu Tuất
Can chi của năm
Mậu Thân
Ngũ hành của ngày
Mậu Tuất thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Bình Địa Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Đại Dịch Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 26/8/2088

Câu hỏi thường gặp về ngày 26/8/2088

Ngày 26/8/2088 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 26/8/2088 là ngày 11 tháng 7 năm Mậu Thân (ngày Mậu Tuất, tháng Canh Thân, năm Mậu Thân, tuổi Khỉ).

Ngày 26/8/2088 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 26/8/2088 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 26/8/2088 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 26/8/2088 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 26/8/2088 trực Mãn, nằm trong tiết Xử Thử; tiết khí tiếp theo là Bạch Lộ (6/9).