Lịch Ngày 4/6/2088

Thứ sáu, ngày 4/6/2088

Âm lịch: ngày 15 tháng 4 nhuận năm Mậu Thân (Khỉ)

Ngày Ất Hợi, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân

Ngày hắc đạo Trực Chấp Sao Cang (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 4/6/2088

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Ngọc ĐườngĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Tư MệnhXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thanh LongKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Minh ĐườngĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Kim QuỹXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Thiên ĐứcTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Bạch HổKhông Vong
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Huyền VũLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Câu TrầnTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Chu TướcLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 4/6/2088 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.

Trực
Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
Tiết khí hiện tại
Tiểu Mãn (từ 20/5)
Tiết khí tiếp theo
Mang Chủng (4/6)
Sao (Nhị thập bát tú)
Cang Kim Long - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, giường - ngoài nhà, phía Tây Nam

Sao Cang (Hung tú - sao xấu): Nên tránh việc lớn, nhất là cưới hỏi; thận trọng với tiền bạc, tính toán kỹ.

Nên làm và nên tránh ngày 4/6/2088

Nên làm

  • Tế tự
  • Giải trừ
  • Phá dỡ nhà
  • Đập tường
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Mọi việc không nên làm

Thần tốt: Nguyệt Đức Hợp, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Thương, Bất Tương, Kim Đường, Bảo Quang · Thần xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Vãng Vong, Trùng Nhật

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
Tuổi kỵ (xung)
Kỷ Tỵ - tuổi Rắn

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 4/6/2088

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 4/6/2088

Can chi của ngày
Ất Hợi
Can chi của năm
Mậu Thân
Ngũ hành của ngày
Ất Hợi thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Đại Dịch Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 4/6/2088

Ngày lễ, sự kiện ngày 4/6/2088

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/6/2088

Ngày 4/6/2088 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 4/6/2088 là ngày 15 tháng 4 nhuận năm Mậu Thân (ngày Ất Hợi, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân, tuổi Khỉ).

Ngày 4/6/2088 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 4/6/2088 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 4/6/2088 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 4/6/2088 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 4/6/2088 trực Chấp, nằm trong tiết Tiểu Mãn; tiết khí tiếp theo là Mang Chủng (4/6).