Lịch Ngày 15/5/2088

Thứ bảy, ngày 15/5/2088

Âm lịch: ngày 25 tháng 4 năm Mậu Thân (Khỉ)

Ngày Ất Mão, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân

Ngày hắc đạo Trực Khai Sao Nữ (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 15/5/2088

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Tư MệnhXích Khẩu
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thanh LongKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Minh ĐườngĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Kim QuỹXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Ngọc ĐườngĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Câu TrầnTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Chu TướcLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Bạch HổKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Huyền VũLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 15/5/2088 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.

Trực
Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
Tiết khí hiện tại
Lập Hạ (từ 4/5)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Mãn (20/5)
Sao (Nhị thập bát tú)
Nữ Thổ Phúc - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, cửa - ngoài nhà, phía chính Đông

Sao Nữ (Hung tú - sao xấu): Kỵ việc lớn; tránh cho vay, hợp tác kinh doanh, xuất hành buôn bán.

Nên làm và nên tránh ngày 15/5/2088

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Trai giới
  • Đính minh
  • Nạp thái
  • Giải trừ
  • Xuất hành
  • Động thổ
  • Phá thổ
  • Học nghề
  • Châm cứu
  • Cắt tóc
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Khởi móng
  • Tu tạo
  • Dựng cột
  • Đặt đá tảng
  • An giường
  • Tháo dỡ nhà
  • Nạp súc vật
  • Chăn nuôi
  • Phóng thủy
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Sửa phần mộ
  • Lập bia

Nên tránh (kỵ)

  • Khai trương
  • Nhập trạch
  • Thăm người ốm
  • Xuất hỏa
  • Lợp nhà

Thần tốt: Nguyệt Đức Hợp, Mẫu Thương, Âm Đức, Thời Âm, Sinh Khí, Phổ Hộ, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Tứ Hao, Nguyên Vũ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
Tuổi kỵ (xung)
Kỷ Dậu - tuổi Gà

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 15/5/2088

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 15/5/2088

Can chi của ngày
Ất Mão
Can chi của năm
Mậu Thân
Ngũ hành của ngày
Ất Mão thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Đại Khê Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Đại Dịch Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 15/5/2088

Câu hỏi thường gặp về ngày 15/5/2088

Ngày 15/5/2088 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 15/5/2088 là ngày 25 tháng 4 năm Mậu Thân (ngày Ất Mão, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân, tuổi Khỉ).

Ngày 15/5/2088 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 15/5/2088 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 15/5/2088 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 15/5/2088 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 15/5/2088 trực Khai, nằm trong tiết Lập Hạ; tiết khí tiếp theo là Tiểu Mãn (20/5).