Lịch Ngày 21/2/2088

Thứ bảy, ngày 21/2/2088

Âm lịch: ngày 29 tháng 1 năm Mậu Thân (Khỉ)

Ngày Tân Mão, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân

Ngày hắc đạo Trực Trừ Sao Nữ (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 21/2/2088

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Tư MệnhTiểu Cát
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thanh LongĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Minh ĐườngTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Kim QuỹTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Ngọc ĐườngTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Câu TrầnKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thiên HìnhLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Chu TướcXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Bạch HổĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thiên LaoLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Huyền VũXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 21/2/2088 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.

Trực
Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Vũ Thủy (từ 18/2)
Tiết khí tiếp theo
Kinh Trập (4/3)
Sao (Nhị thập bát tú)
Nữ Thổ Phúc - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, cửa - ngoài nhà, phía chính Bắc

Sao Nữ (Hung tú - sao xấu): Kỵ việc lớn; tránh cho vay, hợp tác kinh doanh, xuất hành buôn bán.

Nên làm và nên tránh ngày 21/2/2088

Nên làm

  • Tế tự
  • Trai giới
  • Cắt may áo
  • May màn
  • Lễ thành niên
  • Đính minh
  • Nạp thái
  • Cưới hỏi
  • Nhập trạch
  • An hương
  • Tạ thổ
  • Nhập liệm
  • Di chuyển linh cữu
  • Phá thổ
  • Lập bia
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Xuất hành
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Lập đòn dông
  • Phóng thủy

Nên tránh (kỵ)

  • Đào giếng

Thần tốt: Nguyệt Đức Hợp, Quan Nhật, Cát Kỳ, Bất Tương, Ngọc Vũ, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
Tuổi kỵ (xung)
Ất Dậu - tuổi Gà

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 21/2/2088

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 21/2/2088

Can chi của ngày
Tân Mão
Can chi của năm
Mậu Thân
Ngũ hành của ngày
Tân Mão thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Tùng Bách Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Đại Dịch Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 21/2/2088

Câu hỏi thường gặp về ngày 21/2/2088

Ngày 21/2/2088 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 21/2/2088 là ngày 29 tháng 1 năm Mậu Thân (ngày Tân Mão, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân, tuổi Khỉ).

Ngày 21/2/2088 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 21/2/2088 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 21/2/2088 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 21/2/2088 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 21/2/2088 trực Trừ, nằm trong tiết Vũ Thủy; tiết khí tiếp theo là Kinh Trập (4/3).