Lịch Ngày 10/1/2088
Thứ bảy, ngày 10/1/2088
Âm lịch: ngày 17 tháng 12 năm Đinh Mùi (Dê)
Ngày Kỷ Dậu, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 10/1/2088
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Tư MệnhXích Khẩu
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thanh LongKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Minh ĐườngĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Kim QuỹXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Thiên ĐứcTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Ngọc ĐườngĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Câu TrầnTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Chu TướcLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Bạch HổKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thiên LaoTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Huyền VũLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 10/1/2088 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.
- Trực
- Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Hàn (từ 5/1)
- Tiết khí tiếp theo
- Đại Hàn (20/1)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Liễu Thổ Trang - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa lớn - ngoài nhà, phía Đông Bắc
Sao Liễu (Hung tú - sao xấu): Cẩn trọng làm ăn, dễ hao tài; tránh ký kết hợp đồng mới, cho vay mượn.
Nên làm và nên tránh ngày 10/1/2088
Nên làm
- Tế tự
- Tắm gội
- Vá tường
- Lấp lỗ
- Diệt kiến
- Giải trừ
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Xây đền chùa
- Nhập trạch
- Tu tạo
- An táng
- Tang lễ
- Cưới hỏi
Thần tốt: Thiên Ân, Mẫu Thương, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Trừ Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Đại Sát, Phục Nhật, Ngũ Ly, Câu Trần
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
- Tuổi kỵ (xung)
- Quý Mão - tuổi Mèo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 10/1/2088
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 10/1/2088
- Can chi của ngày
- Kỷ Dậu
- Can chi của năm
- Đinh Mùi
- Ngũ hành của ngày
- Kỷ Dậu thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Đại Dịch Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Thiên Hà Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 10/1/2088
Câu hỏi thường gặp về ngày 10/1/2088
Ngày 10/1/2088 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 10/1/2088 là ngày 17 tháng 12 năm Đinh Mùi (ngày Kỷ Dậu, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi, tuổi Dê).
Ngày 10/1/2088 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 10/1/2088 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 10/1/2088 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 10/1/2088 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 10/1/2088 trực Thành, nằm trong tiết Tiểu Hàn; tiết khí tiếp theo là Đại Hàn (20/1).