Lịch Ngày 27/12/2087
Thứ bảy, ngày 27/12/2087
Âm lịch: ngày 3 tháng 12 năm Đinh Mùi (Dê)
Ngày Ất Mùi, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mùi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 27/12/2087
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Kim QuỹXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Thiên ĐứcTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Ngọc ĐườngĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Tư MệnhXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thanh LongKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Minh ĐườngĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Chu TướcLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Bạch HổKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thiên LaoTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Huyền VũLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Câu TrầnTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 27/12/2087 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.
- Trực
- Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
- Tiết khí hiện tại
- Đông Chí (từ 21/12)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Hàn (5/1)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Nữ Thổ Phúc - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, nhà tiêu - trong phòng, phía Bắc
Sao Nữ (Hung tú - sao xấu): Kỵ việc lớn; tránh cho vay, hợp tác kinh doanh, xuất hành buôn bán.
Nên làm và nên tránh ngày 27/12/2087
Nên làm
- Tế tự
- Cầu phúc
- Trai giới
- Xuất hành
- Lễ thành niên
- Lắp máy móc
- Di dời
- Nhập trạch
- An hương
- An giường
- Trừ phục
- Thành phục
- Di chuyển linh cữu
- Khải toản
Nên tránh (kỵ)
- Khai quang
- Trồng trọt
- Chữa bệnh
- Lắp cửa
- Làm bếp
Thần tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng, Phổ Hộ · Thần xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tứ Kích, Cửu Không, Nguyên Vũ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
- Tuổi kỵ (xung)
- Kỷ Sửu - tuổi Trâu
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 27/12/2087
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 27/12/2087
- Can chi của ngày
- Ất Mùi
- Can chi của năm
- Đinh Mùi
- Ngũ hành của ngày
- Ất Mùi thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Sa Trung Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Thiên Hà Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 27/12/2087
Câu hỏi thường gặp về ngày 27/12/2087
Ngày 27/12/2087 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 27/12/2087 là ngày 3 tháng 12 năm Đinh Mùi (ngày Ất Mùi, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mùi, tuổi Dê).
Ngày 27/12/2087 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 27/12/2087 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 27/12/2087 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 27/12/2087 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 27/12/2087 trực Nguy, nằm trong tiết Đông Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Hàn (5/1).