Lịch Ngày 30/11/2087
Chủ nhật, ngày 30/11/2087
Âm lịch: ngày 6 tháng 11 năm Đinh Mùi (Dê)
Ngày Mậu Thìn, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 30/11/2087
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Tư MệnhKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thanh LongTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Minh ĐườngLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Kim QuỹKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Thiên ĐứcĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Ngọc ĐườngLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên LaoXích Khẩu
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Huyền VũTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Câu TrầnĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên HìnhXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Chu TướcTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Bạch HổTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 30/11/2087 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.
- Trực
- Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Tuyết (từ 22/11)
- Tiết khí tiếp theo
- Đại Tuyết (7/12)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Hư Nhật Thử - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, chuồng chim - ngoài nhà, phía chính Nam
Sao Hư (Hung tú - sao xấu): Việc dễ thất bại, gặp trở ngại; nếu buộc phải làm nên chọn giờ Thân, Tý, Thìn.
Nên làm và nên tránh ngày 30/11/2087
Nên làm
- Tế tự
- Tô tượng
- Khai quang
- Đính minh
- Nạp thái
- Cưới hỏi
- An giường
- Nạp nô tỳ
- Nhập liệm
- Trừ phục
- Thành phục
- Di chuyển linh cữu
- Khải toản
- An táng
- Lập bia
Nên tránh (kỵ)
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- Phá thổ
- Làm bếp
Thần tốt: Thiên Ân, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Thiên Thương, Thánh Tâm · Thần xấu: Tử Khí, Thiên Lao
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
- Tuổi kỵ (xung)
- Nhâm Tuất - tuổi Chó
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 30/11/2087
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 30/11/2087
- Can chi của ngày
- Mậu Thìn
- Can chi của năm
- Đinh Mùi
- Ngũ hành của ngày
- Mậu Thìn thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Đại Lâm Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Thiên Hà Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 30/11/2087
Câu hỏi thường gặp về ngày 30/11/2087
Ngày 30/11/2087 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 30/11/2087 là ngày 6 tháng 11 năm Đinh Mùi (ngày Mậu Thìn, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi, tuổi Dê).
Ngày 30/11/2087 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 30/11/2087 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 30/11/2087 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 30/11/2087 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 30/11/2087 trực Chấp, nằm trong tiết Tiểu Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đại Tuyết (7/12).