Lịch Ngày 7/11/2087

Thứ sáu, ngày 7/11/2087

Âm lịch: ngày 13 tháng 10 năm Đinh Mùi (Dê)

Ngày Ất Tỵ, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi

Ngày hắc đạo Trực Phá Sao Lâu (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 7/11/2087

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Ngọc ĐườngTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thanh LongXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Minh ĐườngTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Thiên ĐứcLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Bạch HổXích Khẩu
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên LaoKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Huyền VũĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Câu TrầnLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên HìnhKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Chu TướcĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 7/11/2087 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.

Trực
Trực Phá - giai đoạn phá đổ - trực xấu nhất, kỵ khởi sự việc lớn, chỉ hợp phá dỡ công trình cũ, cải táng
Tiết khí hiện tại
Sương Giáng (từ 23/10)
Tiết khí tiếp theo
Lập Đông (7/11)
Sao (Nhị thập bát tú)
Lâu Kim Cẩu - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, giường - trong phòng, phía Đông

Sao Lâu (Kiết tú - sao tốt): Chủ sự hưng thịnh, phát đạt; hợp cầu công danh, đi xa, xây nhà, mua bán, gieo trồng.

Nên làm và nên tránh ngày 7/11/2087

Nên làm

  • Đính minh
  • Nạp thái
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Lắp máy móc
  • Nạp tài
  • Chăn nuôi

Nên tránh (kỵ)

  • Cầu phúc
  • An táng

Thần tốt: Thiên Đức, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Thương, Kính An · Thần xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Trùng Nhật, Câu Trần

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
Tuổi kỵ (xung)
Kỷ Hợi - tuổi Heo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 7/11/2087

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 7/11/2087

Can chi của ngày
Ất Tỵ
Can chi của năm
Đinh Mùi
Ngũ hành của ngày
Ất Tỵ thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Thiên Hà Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 7/11/2087

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/11/2087

Ngày 7/11/2087 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 7/11/2087 là ngày 13 tháng 10 năm Đinh Mùi (ngày Ất Tỵ, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi, tuổi Dê).

Ngày 7/11/2087 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 7/11/2087 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 7/11/2087 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 7/11/2087 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 7/11/2087 trực Phá, nằm trong tiết Sương Giáng; tiết khí tiếp theo là Lập Đông (7/11).