Lịch Ngày 24/9/2087

Thứ tư, ngày 24/9/2087

Âm lịch: ngày 28 tháng 8 năm Đinh Mùi (Dê)

Ngày Tân Dậu, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi

Ngày hoàng đạo Trực Kiến Sao Chẩn (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 24/9/2087

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Tư MệnhTiểu Cát
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thanh LongĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Minh ĐườngTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Kim QuỹTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Ngọc ĐườngTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Câu TrầnKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thiên HìnhLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Chu TướcXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Bạch HổĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thiên LaoLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Huyền VũXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 24/9/2087 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.

Trực
Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
Tiết khí hiện tại
Thu Phân (từ 23/9)
Tiết khí tiếp theo
Hàn Lộ (8/10)
Sao (Nhị thập bát tú)
Chẩn Thủy Dẫn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, cửa - ngoài nhà, phía Đông Nam

Sao Chẩn (Kiết tú - sao tốt): Mọi việc thuận lợi; hợp xuất hành, chuyển nhà, đầu tư kinh doanh, thi cử.

Nên làm và nên tránh ngày 24/9/2087

Nên làm

  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Xuất hành
  • Tắm gội
  • Giao dịch mua bán
  • Quét dọn nhà
  • Thuần dưỡng trâu ngựa

Nên tránh (kỵ)

  • Động thổ
  • Làm bếp
  • Tang lễ
  • An táng
  • Sửa phần mộ

Thần tốt: Quan Nhật, Lục Nghi, Ích Hậu, Trừ Thần, Ngọc Đường, Minh Phệ · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Hình, Yếm Đối, Chiêu Dao, Phục Nhật, Ngũ Ly, Dương Thác

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
Tuổi kỵ (xung)
Ất Mão - tuổi Mèo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 24/9/2087

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 24/9/2087

Can chi của ngày
Tân Dậu
Can chi của năm
Đinh Mùi
Ngũ hành của ngày
Tân Dậu thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Thạch Lựu Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Thiên Hà Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 24/9/2087

Câu hỏi thường gặp về ngày 24/9/2087

Ngày 24/9/2087 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 24/9/2087 là ngày 28 tháng 8 năm Đinh Mùi (ngày Tân Dậu, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi, tuổi Dê).

Ngày 24/9/2087 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 24/9/2087 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 24/9/2087 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 24/9/2087 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 24/9/2087 trực Kiến, nằm trong tiết Thu Phân; tiết khí tiếp theo là Hàn Lộ (8/10).