Lịch Ngày 23/7/2087

Thứ tư, ngày 23/7/2087

Âm lịch: ngày 24 tháng 6 năm Đinh Mùi (Dê)

Ngày Mậu Ngọ, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi

Ngày hắc đạo Trực Bế Sao Sâm (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 23/7/2087

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Kim QuỹTiểu Cát
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Tư MệnhTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thanh LongĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Minh ĐườngTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Bạch HổĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên LaoLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Huyền VũXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Câu TrầnKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên HìnhLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Chu TướcXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 23/7/2087 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.

Trực
Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
Tiết khí hiện tại
Đại Thử (từ 22/7)
Tiết khí tiếp theo
Lập Thu (7/8)
Sao (Nhị thập bát tú)
Sâm Thủy Viên - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, cối giã gạo - ngoài nhà, phía chính Đông

Sao Sâm (Kiết tú - sao tốt): May mắn công danh, tài lộc; hợp khai trương, thăng quan tiến chức.

Nên làm và nên tránh ngày 23/7/2087

Nên làm

  • Tế tự
  • Lấp lỗ
  • Dệt lưới
  • Đi săn
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Di dời
  • Khai trương
  • Nhập trạch
  • Cưới hỏi
  • Khai quang
  • Lắp cửa

Thần tốt: Thiên Nguyện, Tứ Tướng, Quan Nhật, Lục Hợp, Bất Tương · Thần xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Huyết Chi, Vãng Vong, Thiên Lao, Trục Trận

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
Tuổi kỵ (xung)
Nhâm Tý - tuổi Chuột

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 23/7/2087

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 23/7/2087

Can chi của ngày
Mậu Ngọ
Can chi của năm
Đinh Mùi
Ngũ hành của ngày
Mậu Ngọ thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Thiên Hà Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 23/7/2087

Câu hỏi thường gặp về ngày 23/7/2087

Ngày 23/7/2087 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 23/7/2087 là ngày 24 tháng 6 năm Đinh Mùi (ngày Mậu Ngọ, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi, tuổi Dê).

Ngày 23/7/2087 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 23/7/2087 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 23/7/2087 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 23/7/2087 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 23/7/2087 trực Bế, nằm trong tiết Đại Thử; tiết khí tiếp theo là Lập Thu (7/8).