Lịch Ngày 22/6/2087

Chủ nhật, ngày 22/6/2087

Âm lịch: ngày 22 tháng 5 năm Đinh Mùi (Dê)

Ngày Đinh Hợi, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi

Ngày hắc đạo Trực Chấp Sao Mão (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 22/6/2087

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Ngọc ĐườngLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Tư MệnhKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thanh LongTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Minh ĐườngLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Kim QuỹKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Thiên ĐứcĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Bạch HổTốc Hỷ
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thiên LaoXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Huyền VũTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Câu TrầnĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Chu TướcTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 22/6/2087 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.

Trực
Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
Tiết khí hiện tại
Hạ Chí (từ 21/6)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Thử (7/7)
Sao (Nhị thập bát tú)
Mão Nhật Kê - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
kho, kho, giường - ngoài nhà, phía Tây Bắc

Sao Mão (Hung tú - sao xấu): Kỵ đóng giường, kê giường, khai thông rãnh nước, sửa thuyền, động thổ, cưới hỏi, khai trương.

Nên làm và nên tránh ngày 22/6/2087

Nên làm

  • Tế tự
  • Tắm gội
  • Săn bắt
  • Dệt lưới
  • Đi săn
  • Đánh cá
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Cưới hỏi
  • An táng
  • Tang lễ

Thần tốt: Ngũ Phú, Phúc Sinh · Thần xấu: Kiếp Sát, Tiểu Hao, Tứ Cùng, Thất Điểu, Phục Nhật, Trùng Nhật, Chu Tước

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
Tuổi kỵ (xung)
Tân Tỵ - tuổi Rắn

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 22/6/2087

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 22/6/2087

Can chi của ngày
Đinh Hợi
Can chi của năm
Đinh Mùi
Ngũ hành của ngày
Đinh Hợi thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Ốc Thượng Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Thiên Hà Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 22/6/2087

Câu hỏi thường gặp về ngày 22/6/2087

Ngày 22/6/2087 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 22/6/2087 là ngày 22 tháng 5 năm Đinh Mùi (ngày Đinh Hợi, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi, tuổi Dê).

Ngày 22/6/2087 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 22/6/2087 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 22/6/2087 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 22/6/2087 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 22/6/2087 trực Chấp, nằm trong tiết Hạ Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Thử (7/7).