Lịch Ngày 13/2/2087

Thứ năm, ngày 13/2/2087

Âm lịch: ngày 11 tháng 1 năm Đinh Mùi (Dê)

Ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi

Ngày hắc đạo Trực Kiến Sao Giác (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 13/2/2087

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thanh LongTiểu Cát
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Minh ĐườngKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Kim QuỹLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Ngọc ĐườngKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Tư MệnhLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên HìnhĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Chu TướcTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Bạch HổTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên LaoĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Huyền VũTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Câu TrầnXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 13/2/2087 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.

Trực
Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
Tiết khí hiện tại
Lập Xuân (từ 3/2)
Tiết khí tiếp theo
Vũ Thủy (18/2)
Sao (Nhị thập bát tú)
Giác Mộc Giao - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, bếp lò - ngoài nhà, phía chính Tây

Sao Giác (Kiết tú - sao tốt): Tốt cho công danh, thi cử, thăng chức; cưới hỏi thuận lợi. Kỵ xây mộ, chôn cất.

Nên làm và nên tránh ngày 13/2/2087

Nên làm

  • Nạp thái
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Dựng cột
  • Lập đòn dông
  • Ký kết hợp đồng
  • Nhập liệm
  • Di chuyển linh cữu
  • An táng
  • Khải toản

Nên tránh (kỵ)

  • Tế tự
  • Di dời
  • Nhập trạch
  • Động thổ
  • Phá thổ

Thần tốt: Thiên Xá, Vương Nhật, Thiên Thương, Yếu An, Ngũ Hợp · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Vãng Vong, Thiên Hình

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
Tuổi kỵ (xung)
Nhâm Thân - tuổi Khỉ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 13/2/2087

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 13/2/2087

Can chi của ngày
Mậu Dần
Can chi của năm
Đinh Mùi
Ngũ hành của ngày
Mậu Dần thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Thành Đầu Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Thiên Hà Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 13/2/2087

Câu hỏi thường gặp về ngày 13/2/2087

Ngày 13/2/2087 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 13/2/2087 là ngày 11 tháng 1 năm Đinh Mùi (ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi, tuổi Dê).

Ngày 13/2/2087 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 13/2/2087 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 13/2/2087 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 13/2/2087 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 13/2/2087 trực Kiến, nằm trong tiết Lập Xuân; tiết khí tiếp theo là Vũ Thủy (18/2).