Lịch Ngày 22/11/2086

Thứ sáu, ngày 22/11/2086

Âm lịch: ngày 17 tháng 10 năm Bính Ngọ (Ngựa)

Ngày Ất Mão, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ

Ngày hắc đạo Trực Định Sao Cang (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 22/11/2086

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thanh LongXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Minh ĐườngTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Ngọc ĐườngTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Câu TrầnLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên HìnhKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Chu TướcĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Bạch HổXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên LaoKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Huyền VũĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 22/11/2086 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.

Trực
Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Lập Đông (từ 7/11)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Tuyết (22/11)
Sao (Nhị thập bát tú)
Cang Kim Long - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, cửa - ngoài nhà, phía chính Đông

Sao Cang (Hung tú - sao xấu): Nên tránh việc lớn, nhất là cưới hỏi; thận trọng với tiền bạc, tính toán kỹ.

Nên làm và nên tránh ngày 22/11/2086

Nên làm

  • Đính minh
  • Nạp thái
  • Nạp tài
  • Khai trương
  • Ký kết hợp đồng
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Di dời
  • Nhập trạch
  • Xuất hành
  • Lợp nhà
  • Khởi móng
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Dựng cột
  • Lập đòn dông
  • Lắp cửa
  • An hương
  • Xuất hỏa
  • Thuần dưỡng trâu ngựa
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Phá thổ

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • An táng
  • Đào giếng
  • Mua nhà đất
  • Đóng thuyền

Thần tốt: Thiên Đức, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Dương Đức, Dân Nhật, Tam Hợp, Thời Âm, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Tử Khí, Nguyên Vũ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
Tuổi kỵ (xung)
Kỷ Dậu - tuổi Gà

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 22/11/2086

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 22/11/2086

Can chi của ngày
Ất Mão
Can chi của năm
Bính Ngọ
Ngũ hành của ngày
Ất Mão thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Đại Khê Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Thiên Hà Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 22/11/2086

Câu hỏi thường gặp về ngày 22/11/2086

Ngày 22/11/2086 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 22/11/2086 là ngày 17 tháng 10 năm Bính Ngọ (ngày Ất Mão, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ, tuổi Ngựa).

Ngày 22/11/2086 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 22/11/2086 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 22/11/2086 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 22/11/2086 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 22/11/2086 trực Định, nằm trong tiết Lập Đông; tiết khí tiếp theo là Tiểu Tuyết (22/11).