Lịch Ngày 8/7/2086

Thứ hai, ngày 8/7/2086

Âm lịch: ngày 28 tháng 5 năm Bính Ngọ (Ngựa)

Ngày Mậu Tuất, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ

Ngày hoàng đạo Trực Bình Sao Tâm (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 8/7/2086

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Tư MệnhXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thanh LongKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Minh ĐườngĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Kim QuỹXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Ngọc ĐườngĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Huyền VũLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Câu TrầnTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Chu TướcLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Bạch HổKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 8/7/2086 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.

Trực
Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Tiểu Thử (từ 6/7 lúc 20:39)
Tiết khí tiếp theo
Đại Thử (22/7 lúc 13:59)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tâm Nguyệt Hồ - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
giường, phòng, chuồng chim - trong phòng, giữa nhà

Sao Tâm (Hung tú - sao xấu):

Kỵkiện tụngphẫu thuậtxây cấtxuất hành đi xakhông nên việc trọng đại

Nên làm và nên tránh ngày 8/7/2086

Nên làm

  • Tế tự
  • Cưới hỏi
  • Đi săn
  • Dệt lưới

Nên tránh (kỵ)

  • Động thổ
  • Phá thổ
  • Chữa bệnh
  • Đào mương

Thần tốt chiếu mệnh

  • Nguyệt Ân - ân trăng, hợp tu tạo, cưới hỏi, mọi việc đều thuận
  • Tứ Tướng - tứ tướng vượng khí, hợp cưới hỏi, dựng nhà, khai trương, di dời
  • Tam Hợp - ba chi hợp cục, đại cát cho cưới hỏi, hợp tác, ký kết, khai trương
  • Lâm Nhật - ngày lâm thượng, hợp tế tự, nhậm chức, việc lớn
  • Thời Âm - âm khí thuận, hợp việc âm, tế tự, tĩnh an
  • Thiên Thương - kho trời, hợp nạp tài, nhập kho, mua sắm tích trữ
  • Bất Tương - không phạm tướng khắc, ngày lành đặc biệt cho cưới hỏi, cầu thân

Thần xấu phải tránh

  • Tử Khí - khí chết, kỵ chữa bệnh, trồng cây, cầu tự
  • Thiên Hình - hắc đạo, kỵ cưới hỏi, kiện tụng, động thổ

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 8/7/2086

Ngày Mậu Tuất: Can chi đồng hành (Thổ - Thổ) - Chuyên nhật, là ngày trung bình.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Mậu: Bất thụ điền - không nên nhận sang đất, chủ đất bất an
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Tuất: Bất cật khuyển - không nên ăn thịt chó, tai quái dễ xảy ra

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
Tuổi kỵ (xung)
Nhâm Thìn - tuổi Rồng
Lục hợp - Tam hợp
Mão (Mèo) · Dần (Hổ) · Ngọ (Ngựa)
Lục hại - Lục phá
Dậu (Gà) - Mùi (Dê)
Lục hình
Mùi (Dê), Sửu (Trâu)
Tuyệt tại
Tỵ (Rắn)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 8/7/2086

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 8/7/2086
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 8/7/2086

Can chi của ngày
Mậu Tuất
Can chi của năm
Bính Ngọ
Ngũ hành của ngày
Mậu Tuất thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Bình Địa Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Thiên Hà Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 8/7/2086

Câu hỏi thường gặp về ngày 8/7/2086

Ngày 8/7/2086 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 8/7/2086 là ngày 28 tháng 5 năm Bính Ngọ (ngày Mậu Tuất, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ, tuổi Ngựa).

Ngày 8/7/2086 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 8/7/2086 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 8/7/2086 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 8/7/2086 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 8/7/2086 trực Bình, nằm trong tiết Tiểu Thử; tiết khí tiếp theo là Đại Thử (22/7 lúc 13:59).