Lịch Ngày 4/5/2086

Thứ bảy, ngày 4/5/2086

Âm lịch: ngày 22 tháng 3 năm Bính Ngọ (Ngựa)

Ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ

Ngày hoàng đạo Trực Trừ Sao Liễu (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 4/5/2086

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Ngọc ĐườngĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Tư MệnhXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thanh LongKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Minh ĐườngĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Kim QuỹXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Thiên ĐứcTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Bạch HổKhông Vong
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Huyền VũLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Câu TrầnTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Chu TướcLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 4/5/2086 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.

Trực
Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Cốc Vũ (từ 19/4)
Tiết khí tiếp theo
Lập Hạ (5/5)
Sao (Nhị thập bát tú)
Liễu Thổ Trang - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
Chiếm phòng, giường - trong phòng, phía Bắc

Sao Liễu (Hung tú - sao xấu): Cẩn trọng làm ăn, dễ hao tài; tránh ký kết hợp đồng mới, cho vay mượn.

Nên làm và nên tránh ngày 4/5/2086

Nên làm

  • Nạp thái
  • Khai quang
  • Cầu thầy thuốc
  • Chữa bệnh
  • Động thổ
  • Lập đòn dông
  • Di dời
  • Nhập trạch

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • An táng

Thần tốt: Âm Đức, Tương Nhật, Cát Kỳ, Ngũ Phú, Kim Đường, Minh Đường · Thần xấu: Kiếp Sát, Ngũ Hư, Trùng Nhật

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
Tuổi kỵ (xung)
Đinh Hợi - tuổi Heo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 4/5/2086

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 4/5/2086

Can chi của ngày
Quý Tỵ
Can chi của năm
Bính Ngọ
Ngũ hành của ngày
Quý Tỵ thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Trường Lưu Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Thiên Hà Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 4/5/2086

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/5/2086

Ngày 4/5/2086 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 4/5/2086 là ngày 22 tháng 3 năm Bính Ngọ (ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ, tuổi Ngựa).

Ngày 4/5/2086 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 4/5/2086 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 4/5/2086 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 4/5/2086 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 4/5/2086 trực Trừ, nằm trong tiết Cốc Vũ; tiết khí tiếp theo là Lập Hạ (5/5).