Lịch Ngày 9/2/2086
Thứ bảy, ngày 9/2/2086
Âm lịch: ngày 26 tháng 12 năm Ất Tỵ (Rắn)
Ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Dần, năm Ất Tỵ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 9/2/2086
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Tư MệnhTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thanh LongĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Minh ĐườngTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Kim QuỹTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Thiên ĐứcKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Bạch HổĐại An
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thiên LaoLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Huyền VũXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Câu TrầnKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thiên HìnhLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Chu TướcXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 9/2/2086 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.
- Trực
- Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Lập Xuân (từ 3/2 lúc 16:25)
- Tiết khí tiếp theo
- Vũ Thủy (18/2 lúc 12:04)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Liễu Thổ Trang - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, giường - ngoài nhà, phía chính Nam
Sao Liễu (Hung tú - sao xấu): cẩn trọng làm ăn, dễ hao tài.
Kỵký kết hợp đồng mớicho vay mượn
Nên làm và nên tránh ngày 9/2/2086
Nên làm
- Làm bếp
- Giải trừ
- Sửa đường
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Tế tự
- Cầu phúc
- An táng
- Lắp cửa
Thần tốt chiếu mệnh
- Tam Hợp - ba chi hợp cục, đại cát cho cưới hỏi, hợp tác, ký kết, khai trương
- Thời Âm - âm khí thuận, hợp việc âm, tế tự, tĩnh an
- Lục Nghi - nghi lễ cử hành, hợp lễ lớn, nhậm chức, đính hôn, cưới hỏi
- Ngọc Đường - cung vàng điện ngọc, cát thần, hợp mọi việc, nhất là an giường, nhập trạch
Thần xấu phải tránh
- Yếm Đối - đối chọi với yếm, kỵ cưới hỏi, kết duyên
- Chiêu Dao - kỵ xuất hành, động thổ, việc lớn
- Tử Khí - khí chết, kỵ chữa bệnh, trồng cây, cầu tự
- Cửu Khảm - kỵ đi thuyền, đào giếng, phóng thủy
- Cửu Tiêu - kỵ động thổ, trồng trọt, chữa bệnh
- Phục Nhật - sự việc dễ lặp lại, kỵ an táng, cưới hỏi
- Trùng Nhật - việc dễ xảy ra hai lần, kỵ an táng, chôn cất
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 9/2/2086
Ngày Kỷ Tỵ: Chi sinh Can (Hỏa sinh Thổ) - Nghĩa nhật, là ngày cát.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Kỷ: Bất phá khoán - không nên ký hay hủy hợp đồng, hai bên bất lợi
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Tỵ: Bất viễn hành - không nên đi xa, của cải dễ bị ẩn giấu mất mát
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Quý Hợi - tuổi Heo
- Lục hợp - Tam hợp
- Thân (Khỉ) · Sửu (Trâu) · Dậu (Gà)
- Lục hại - Lục phá
- Dần (Hổ) - Thân (Khỉ)
- Lục hình
- Thân (Khỉ), Dần (Hổ)
- Tuyệt tại
- Hợi (Heo)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 9/2/2086
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 9/2/2086
- Can chi của ngày
- Kỷ Tỵ
- Can chi của năm
- Ất Tỵ
- Ngũ hành của ngày
- Kỷ Tỵ thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Đại Lâm Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 9/2/2086
Câu hỏi thường gặp về ngày 9/2/2086
Ngày 9/2/2086 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 9/2/2086 là ngày 26 tháng 12 năm Ất Tỵ (ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Dần, năm Ất Tỵ, tuổi Rắn).
Ngày 9/2/2086 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 9/2/2086 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 9/2/2086 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 9/2/2086 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 9/2/2086 trực Bình, nằm trong tiết Lập Xuân; tiết khí tiếp theo là Vũ Thủy (18/2 lúc 12:04).