Lịch Ngày 1/2/2086
Thứ sáu, ngày 1/2/2086
Âm lịch: ngày 18 tháng 12 năm Ất Tỵ (Rắn)
Ngày Tân Dậu, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 1/2/2086
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Tư MệnhTiểu Cát
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thanh LongĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Minh ĐườngTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Kim QuỹTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Thiên ĐứcKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Câu TrầnKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thiên HìnhLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Chu TướcXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Bạch HổĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thiên LaoLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Huyền VũXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 1/2/2086 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.
- Trực
- Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
- Tiết khí hiện tại
- Đại Hàn (từ 19/1)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Xuân (3/2)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Lâu Kim Cẩu - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, cửa - ngoài nhà, phía Đông Nam
Sao Lâu (Kiết tú - sao tốt): Chủ sự hưng thịnh, phát đạt; hợp cầu công danh, đi xa, xây nhà, mua bán, gieo trồng.
Nên làm và nên tránh ngày 1/2/2086
Nên làm
- Nhập liệm
- Trừ phục
- Thành phục
- Di chuyển linh cữu
- Khải toản
- An táng
- Sửa phần mộ
- Lập bia
Nên tránh (kỵ)
- Khai trương
- Chặt cây
- Cưới hỏi
- Làm xà
Thần tốt: Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Trừ Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Tứ Hao, Đại Sát, Ngũ Ly, Câu Trần
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
- Tuổi kỵ (xung)
- Ất Mão - tuổi Mèo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 1/2/2086
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 1/2/2086
- Can chi của ngày
- Tân Dậu
- Can chi của năm
- Ất Tỵ
- Ngũ hành của ngày
- Tân Dậu thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Thạch Lựu Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 1/2/2086
Câu hỏi thường gặp về ngày 1/2/2086
Ngày 1/2/2086 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 1/2/2086 là ngày 18 tháng 12 năm Ất Tỵ (ngày Tân Dậu, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ, tuổi Rắn).
Ngày 1/2/2086 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 1/2/2086 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 1/2/2086 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 1/2/2086 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 1/2/2086 trực Thành, nằm trong tiết Đại Hàn; tiết khí tiếp theo là Lập Xuân (3/2).