Lịch Ngày 8/1/2086
Thứ ba, ngày 8/1/2086
Âm lịch: ngày 23 tháng 11 năm Ất Tỵ (Rắn)
Ngày Đinh Dậu, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 8/1/2086
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Tư MệnhLưu Niên
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thanh LongTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Minh ĐườngKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Kim QuỹLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Thiên ĐứcXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Ngọc ĐườngKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Câu TrầnXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thiên HìnhĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Chu TướcTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Bạch HổTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thiên LaoĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Huyền VũTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 8/1/2086 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.
- Trực
- Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Hàn (từ 5/1)
- Tiết khí tiếp theo
- Đại Hàn (19/1)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Chuỷ Hỏa Hầu - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, cửa - trong phòng, phía Bắc
Sao Chuỷ (Hung tú - sao xấu): Dễ trục trặc, hao hụt tài chính; tránh nhận chức, ký kết hợp đồng, hợp tác làm ăn.
Nên làm và nên tránh ngày 8/1/2086
Nên làm
- Tế tự
- Trai giới
- Nhập liệm
- Phá thổ
- Khải toản
- An táng
- Sửa phần mộ
- Lập bia
- Trừ phục
- Thành phục
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Nhập trạch
- Làm bếp
- Nạp thái
- Đính minh
Thần tốt: Nguyệt Đức Hợp, Mẫu Thương, Kim Đường, Trừ Thần, Minh Đường, Minh Phệ · Thần xấu: Hà Khôi, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Ngũ Ly
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
- Tuổi kỵ (xung)
- Tân Mão - tuổi Mèo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 8/1/2086
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 8/1/2086
- Can chi của ngày
- Đinh Dậu
- Can chi của năm
- Ất Tỵ
- Ngũ hành của ngày
- Đinh Dậu thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 8/1/2086
Câu hỏi thường gặp về ngày 8/1/2086
Ngày 8/1/2086 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 8/1/2086 là ngày 23 tháng 11 năm Ất Tỵ (ngày Đinh Dậu, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ, tuổi Rắn).
Ngày 8/1/2086 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 8/1/2086 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 8/1/2086 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 8/1/2086 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 8/1/2086 trực Thành, nằm trong tiết Tiểu Hàn; tiết khí tiếp theo là Đại Hàn (19/1).