Lịch Ngày 7/8/2085
Thứ ba, ngày 7/8/2085
Âm lịch: ngày 17 tháng 6 năm Ất Tỵ (Rắn)
Ngày Quý Hợi, tháng Giáp Thân, năm Ất Tỵ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 7/8/2085
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Ngọc ĐườngTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Tư MệnhTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thanh LongXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Minh ĐườngTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Kim QuỹTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Thiên ĐứcLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Bạch HổXích Khẩu
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên LaoKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Huyền VũĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Câu TrầnLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên HìnhKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Chu TướcĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 7/8/2085 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.
- Trực
- Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Đại Thử (từ 22/7)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Thu (7/8)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Vĩ Hỏa Hổ - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm phòng, giường - ngoài nhà, phía Đông Nam
Sao Vĩ (Kiết tú - sao tốt): Thành công mọi việc; thuận cưới hỏi, ký kết hợp đồng, khai trương, học hành, thăng tiến.
Nên làm và nên tránh ngày 7/8/2085
Nên làm
- Tắm gội
- Quét dọn nhà
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Mọi việc không nên làm
Thần tốt: Âm Đức, Tam Hợp, Thời Âm, Lục Nghi, Ngọc Vũ, Minh Đường · Thần xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Tứ Phế, Trùng Nhật
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Đinh Tỵ - tuổi Rắn
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 7/8/2085
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 7/8/2085
- Can chi của ngày
- Quý Hợi
- Can chi của năm
- Ất Tỵ
- Ngũ hành của ngày
- Quý Hợi thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Đại Hải Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 7/8/2085
Câu hỏi thường gặp về ngày 7/8/2085
Ngày 7/8/2085 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 7/8/2085 là ngày 17 tháng 6 năm Ất Tỵ (ngày Quý Hợi, tháng Giáp Thân, năm Ất Tỵ, tuổi Rắn).
Ngày 7/8/2085 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 7/8/2085 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 7/8/2085 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 7/8/2085 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 7/8/2085 trực Bình, nằm trong tiết Đại Thử; tiết khí tiếp theo là Lập Thu (7/8).