Lịch Ngày 31/7/2085
Thứ ba, ngày 31/7/2085
Âm lịch: ngày 10 tháng 6 năm Ất Tỵ (Rắn)
Ngày Bính Thìn, tháng Quý Mùi, năm Ất Tỵ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 31/7/2085
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Tư MệnhTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thanh LongĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Minh ĐườngTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Kim QuỹTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Thiên ĐứcKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thiên LaoLưu Niên
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Huyền VũXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Câu TrầnKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thiên HìnhLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Chu TướcXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Bạch HổĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 31/7/2085 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Bạch Hổ.
- Trực
- Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Đại Thử (từ 22/7)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Thu (7/8)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Dực Hỏa Xà - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, chuồng chim - ngoài nhà, phía chính Đông
Sao Dực (Hung tú - sao xấu): Kỵ cưới gả, khai trương, xây cất; không lành cho mọi việc trọng đại.
Nên làm và nên tránh ngày 31/7/2085
Nên làm
- Tế tự
- Nạp nô tỳ
- Nạp tài
- Nạp súc vật
- Chăn nuôi
- Săn bắt
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Khai trương
- Nhập trạch
- An giường
- Động thổ
- An táng
Thần tốt: Thời Đức, Thiên Mã, Phổ Hộ · Thần xấu: Thiên Cương, Ngũ Hư, Địa Nang, Bạch Hổ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
- Tuổi kỵ (xung)
- Canh Tuất - tuổi Chó
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 31/7/2085
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 31/7/2085
- Can chi của ngày
- Bính Thìn
- Can chi của năm
- Ất Tỵ
- Ngũ hành của ngày
- Bính Thìn thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Sa Trung Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 31/7/2085
Câu hỏi thường gặp về ngày 31/7/2085
Ngày 31/7/2085 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 31/7/2085 là ngày 10 tháng 6 năm Ất Tỵ (ngày Bính Thìn, tháng Quý Mùi, năm Ất Tỵ, tuổi Rắn).
Ngày 31/7/2085 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 31/7/2085 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 31/7/2085 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 31/7/2085 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 31/7/2085 trực Thu, nằm trong tiết Đại Thử; tiết khí tiếp theo là Lập Thu (7/8).