Lịch Ngày 9/7/2085
Thứ hai, ngày 9/7/2085
Âm lịch: ngày 18 tháng 5 nhuận năm Ất Tỵ (Rắn)
Ngày Giáp Ngọ, tháng Quý Mùi, năm Ất Tỵ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 9/7/2085
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Kim QuỹXích Khẩu
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Thiên ĐứcTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Ngọc ĐườngĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Tư MệnhXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thanh LongKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Minh ĐườngĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Bạch HổKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thiên LaoTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Huyền VũLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Câu TrầnTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Chu TướcLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 9/7/2085 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.
- Trực
- Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Thử (từ 6/7 lúc 14:55)
- Tiết khí tiếp theo
- Đại Thử (22/7 lúc 08:18)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Tâm Nguyệt Hồ - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, cối giã gạo - trong phòng, phía Bắc
Sao Tâm (Hung tú - sao xấu):
Kỵkiện tụngphẫu thuậtxây cấtxuất hành đi xakhông nên việc trọng đại
Nên làm và nên tránh ngày 9/7/2085
Nên làm
- Điều trị kinh lạc
- Tế tự
- Tắm gội
- Vá tường
- Lấp lỗ
- Trừ phục
- Thành phục
- Di chuyển linh cữu
- Nhập liệm
- Khải toản
- Lập bia
Nên tránh (kỵ)
- Khai quang
- Chữa bệnh
- Cưới hỏi
- Đào giếng
- Phá thổ
- An táng
Thần tốt chiếu mệnh
- Thiên Xá - ngày trời xá tội, cát thần mạnh nhất, giải được đại hung, thuận mọi việc
- Dương Đức - đức dương, hợp khai trương, giao dịch, gặp gỡ quý nhân
- Quan Nhật - ngày quan lại, hợp nhậm chức, giải quyết công việc hành chính
- Kim Đường - đường vàng rực rỡ, hợp cưới hỏi, xem nhà, nhập trạch
- Tư Mệnh - hoàng đạo, thần chỉ định mệnh, hợp mọi việc
- Minh Phệ - gà gáy chó sủa, cát thần cho an táng, phá thổ, khải toản
Thần xấu phải tránh
- Nguyệt Kiến - khí vượng của tháng, kỵ đập phá, động thổ lớn
- Tiểu Thời - sao nhỏ không đáng kể, kỵ trông cậy vào việc lớn
- Thổ Phủ - thổ thần, kỵ động thổ, đào móng, đập phá đất
- Nguyệt Hình - hình khắc của tháng, kỵ cưới hỏi, ký kết, dễ tranh chấp
- Nguyệt Yếm - yếm khí của tháng, kỵ cưới hỏi, xuất hành, di dời
- Địa Hỏa - kỵ xây bếp, dùng lửa dưới đất, đào đốt
- Thổ Phù - phạm thổ thần, kỵ động thổ, đào đất, xây dựng
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 9/7/2085
Ngày Giáp Ngọ: Can sinh Chi (Mộc sinh Hỏa) - Bảo nhật, là ngày cát.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Giáp: Bất khai thương - không nên mở kho, xuất tiền, tránh hao tài tán của
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Ngọ: Bất thiêm cái - không nên lợp mái nhà, chủ phải làm lại
- Ngày Tam Nương
- Ngày Tam Nương: ngày xấu trong dân gian, kỵ các việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành xa, sửa chữa - xây cất nhà cửa.
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
- Tuổi kỵ (xung)
- Mậu Tý - tuổi Chuột
- Lục hợp - Tam hợp
- Mùi (Dê) · Dần (Hổ) · Tuất (Chó)
- Lục hại - Lục phá
- Sửu (Trâu) - Mão (Mèo)
- Lục hình
- Ngọ (Ngựa) (tự hình)
- Tuyệt tại
- Hợi (Heo)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 9/7/2085
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 9/7/2085
- Can chi của ngày
- Giáp Ngọ
- Can chi của năm
- Ất Tỵ
- Ngũ hành của ngày
- Giáp Ngọ thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Sa Trung Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 9/7/2085
Câu hỏi thường gặp về ngày 9/7/2085
Ngày 9/7/2085 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 9/7/2085 là ngày 18 tháng 5 nhuận năm Ất Tỵ (ngày Giáp Ngọ, tháng Quý Mùi, năm Ất Tỵ, tuổi Rắn).
Ngày 9/7/2085 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 9/7/2085 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 9/7/2085 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 9/7/2085 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 9/7/2085 trực Bế, nằm trong tiết Tiểu Thử; tiết khí tiếp theo là Đại Thử (22/7 lúc 08:18).