Lịch Ngày 28/6/2085

Thứ năm, ngày 28/6/2085

Âm lịch: ngày 7 tháng 5 nhuận năm Ất Tỵ (Rắn)

Ngày Quý Mùi, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Tỵ

Ngày hắc đạo Trực Trừ Sao Tỉnh (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 28/6/2085

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Kim QuỹĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Ngọc ĐườngXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Tư MệnhĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thanh LongLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Minh ĐườngXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Chu TướcKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Bạch HổLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên LaoTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Huyền VũKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Câu TrầnTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 28/6/2085 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.

Trực
Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Hạ Chí (từ 20/6)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Thử (6/7)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tỉnh Mộc Hãn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Tây Bắc

Sao Tỉnh (Kiết tú - sao tốt): Thuận chữa bệnh, hôn nhân, kinh doanh; tài lộc dồi dào.

Nên làm và nên tránh ngày 28/6/2085

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Đính minh
  • Nạp thái
  • Lễ thành niên
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Lắp máy móc
  • Chế tạo xe cộ
  • Tế tự
  • Xuất hành
  • Nạp tài
  • Nhập trạch
  • An hương
  • Xuất hỏa
  • Nhập học
  • Tô tượng
  • Khai quang
  • Tháo dỡ nhà
  • Khởi móng
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Chăn nuôi
  • Trồng trọt
  • Lắp cửa
  • Xây nhà vệ sinh

Nên tránh (kỵ)

  • Tang lễ
  • Chặt cây
  • Làm xà
  • Làm bếp

Thần tốt: Thiên Ân, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Lục Hợp, Bất Tương · Thần xấu: Xúc Thủy Long, Câu Trần

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
Tuổi kỵ (xung)
Đinh Sửu - tuổi Trâu

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 28/6/2085

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 28/6/2085

Can chi của ngày
Quý Mùi
Can chi của năm
Ất Tỵ
Ngũ hành của ngày
Quý Mùi thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Dương Liễu Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Phú Đăng Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 28/6/2085

Ngày lễ, sự kiện ngày 28/6/2085

Câu hỏi thường gặp về ngày 28/6/2085

Ngày 28/6/2085 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 28/6/2085 là ngày 7 tháng 5 nhuận năm Ất Tỵ (ngày Quý Mùi, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Tỵ, tuổi Rắn).

Ngày 28/6/2085 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 28/6/2085 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 28/6/2085 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 28/6/2085 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 28/6/2085 trực Trừ, nằm trong tiết Hạ Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Thử (6/7).