Lịch Ngày 25/3/2085

Chủ nhật, ngày 25/3/2085

Âm lịch: ngày 1 tháng 3 năm Ất Tỵ (Rắn)

Ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Mão, năm Ất Tỵ

Ngày hắc đạo Trực Chấp Sao Hư (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 25/3/2085

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thanh LongLưu Niên
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Minh ĐườngXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Kim QuỹĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Ngọc ĐườngXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Tư MệnhĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Chu TướcKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Bạch HổLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên LaoTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Huyền VũKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Câu TrầnTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 25/3/2085 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Bạch Hổ.

Trực
Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
Tiết khí hiện tại
Xuân Phân (từ 20/3)
Tiết khí tiếp theo
Thanh Minh (4/4)
Sao (Nhị thập bát tú)
Hư Nhật Thử - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, bếp lò - trong phòng, giữa nhà

Sao Hư (Hung tú - sao xấu): Việc dễ thất bại, gặp trở ngại; nếu buộc phải làm nên chọn giờ Thân, Tý, Thìn.

Nên làm và nên tránh ngày 25/3/2085

Nên làm

  • Cầu phúc
  • Trai giới
  • Xuất hành
  • Di dời
  • Nhập trạch
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Phá thổ
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

  • Nạp thái
  • Khai quang
  • An giường
  • Cưới hỏi
  • Khai trương

Thần tốt: Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Kính An, Trừ Thần, Kim Quỹ · Thần xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tử Khí, Vãng Vong, Phục Nhật, Ngũ Ly, Cô Thần

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
Tuổi kỵ (xung)
Nhâm Dần - tuổi Hổ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 25/3/2085

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 25/3/2085

Can chi của ngày
Mậu Thân
Can chi của năm
Ất Tỵ
Ngũ hành của ngày
Mậu Thân thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Đại Dịch Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Phú Đăng Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 25/3/2085

Ngày lễ, sự kiện ngày 25/3/2085

Câu hỏi thường gặp về ngày 25/3/2085

Ngày 25/3/2085 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 25/3/2085 là ngày 1 tháng 3 năm Ất Tỵ (ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Mão, năm Ất Tỵ, tuổi Rắn).

Ngày 25/3/2085 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 25/3/2085 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 25/3/2085 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 25/3/2085 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 25/3/2085 trực Chấp, nằm trong tiết Xuân Phân; tiết khí tiếp theo là Thanh Minh (4/4).