Lịch Ngày 27/11/2084

Thứ hai, ngày 27/11/2084

Âm lịch: ngày 30 tháng 10 năm Giáp Thìn (Rồng)

Ngày Canh Tuất, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thìn

Ngày hoàng đạo Trực Bế Sao Tâm (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 27/11/2084

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Tư MệnhTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thanh LongĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Minh ĐườngTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Kim QuỹTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Ngọc ĐườngTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thiên LaoLưu Niên
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Huyền VũXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Câu TrầnKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thiên HìnhLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Chu TướcXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Bạch HổĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 27/11/2084 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.

Trực
Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
Tiết khí hiện tại
Tiểu Tuyết (từ 21/11)
Tiết khí tiếp theo
Đại Tuyết (6/12)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tâm Nguyệt Hồ - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, chuồng chim - ngoài nhà, phía Đông Bắc

Sao Tâm (Hung tú - sao xấu): Kỵ kiện tụng, phẫu thuật, xây cất, xuất hành đi xa; không nên việc trọng đại.

Nên làm và nên tránh ngày 27/11/2084

Nên làm

  • Tế tự
  • Cắt tóc
  • Mua nhà đất
  • Lấp lỗ
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Di chuyển linh cữu
  • Nhập liệm
  • Phá thổ
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Nhập trạch
  • An giường
  • Đào giếng
  • Khai quang

Thần tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Thiên Ân, Ích Hậu, Kim Quỹ · Thần xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Ngũ Hư

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
Tuổi kỵ (xung)
Giáp Thìn - tuổi Rồng

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 27/11/2084

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 27/11/2084

Can chi của ngày
Canh Tuất
Can chi của năm
Giáp Thìn
Ngũ hành của ngày
Canh Tuất thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Thoa Xuyến Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Phú Đăng Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 27/11/2084

Câu hỏi thường gặp về ngày 27/11/2084

Ngày 27/11/2084 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 27/11/2084 là ngày 30 tháng 10 năm Giáp Thìn (ngày Canh Tuất, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thìn, tuổi Rồng).

Ngày 27/11/2084 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 27/11/2084 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 27/11/2084 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 27/11/2084 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 27/11/2084 trực Bế, nằm trong tiết Tiểu Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đại Tuyết (6/12).