Lịch Ngày 20/11/2084

Thứ hai, ngày 20/11/2084

Âm lịch: ngày 23 tháng 10 năm Giáp Thìn (Rồng)

Ngày Quý Mão, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thìn

Ngày hắc đạo Trực Định Sao Trương (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 20/11/2084

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thanh LongXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Minh ĐườngTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Ngọc ĐườngTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Câu TrầnLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên HìnhKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Chu TướcĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Bạch HổXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên LaoKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Huyền VũĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 20/11/2084 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.

Trực
Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Lập Đông (từ 6/11)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Tuyết (21/11)
Sao (Nhị thập bát tú)
Trương Nguyệt Lộc - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, cửa - trong phòng, phía Tây

Sao Trương (Kiết tú - sao tốt): Khai trương, cưới hỏi, xuất hành đều tốt; thuận cầu tài, khai thông vận khí.

Nên làm và nên tránh ngày 20/11/2084

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Nạp thái
  • Đính minh
  • Tế tự
  • Trai giới
  • Khai quang
  • An hương
  • Xuất hỏa
  • Xuất hành
  • Tháo dỡ nhà
  • Động thổ
  • Cầu phúc
  • Nạp nô tỳ
  • Nạp tài
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Di dời
  • An giường
  • Tu tạo
  • An táng
  • Trừ phục
  • Thành phục

Nên tránh (kỵ)

  • Mua nhà đất
  • Đào giếng
  • Kiện tụng
  • Trồng trọt

Thần tốt: Âm Đức, Dân Nhật, Tam Hợp, Thời Âm, Bất Tương, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Tử Khí, Nguyên Vũ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
Tuổi kỵ (xung)
Đinh Dậu - tuổi Gà

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 20/11/2084

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 20/11/2084

Can chi của ngày
Quý Mão
Can chi của năm
Giáp Thìn
Ngũ hành của ngày
Quý Mão thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Kim Bạch Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Phú Đăng Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 20/11/2084

Ngày lễ, sự kiện ngày 20/11/2084

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/11/2084

Ngày 20/11/2084 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 20/11/2084 là ngày 23 tháng 10 năm Giáp Thìn (ngày Quý Mão, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thìn, tuổi Rồng).

Ngày 20/11/2084 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 20/11/2084 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 20/11/2084 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 20/11/2084 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 20/11/2084 trực Định, nằm trong tiết Lập Đông; tiết khí tiếp theo là Tiểu Tuyết (21/11).