Lịch Ngày 9/10/2084

Thứ hai, ngày 9/10/2084

Âm lịch: ngày 10 tháng 9 năm Giáp Thìn (Rồng)

Ngày Tân Dậu, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thìn

Ngày hoàng đạo Trực Bế Sao Nguy (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 9/10/2084

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Tư MệnhKhông Vong
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thanh LongTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Minh ĐườngLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Kim QuỹKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Thiên ĐứcĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Ngọc ĐườngLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Câu TrầnĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Chu TướcTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Bạch HổTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thiên LaoXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Huyền VũTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 9/10/2084 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.

Trực
Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
Tiết khí hiện tại
Hàn Lộ (từ 7/10)
Tiết khí tiếp theo
Sương Giáng (22/10)
Sao (Nhị thập bát tú)
Nguy Nguyệt Yến - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, cửa - ngoài nhà, phía Đông Nam

Sao Nguy (Hung tú - sao xấu): Kỵ xây dựng, sửa chữa nhà cửa, di chuyển chỗ ở; thận trọng khi đi lại.

Nên làm và nên tránh ngày 9/10/2084

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Động thổ
  • An giường
  • Quét dọn nhà
  • Nhập liệm
  • Di chuyển linh cữu
  • Phá thổ
  • Khải toản
  • An táng
  • Làm bếp
  • Cắt tỉa móng
  • Vá tường
  • Trừ phục
  • Thành phục

Nên tránh (kỵ)

  • Khai quang
  • Trồng trọt

Thần tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Quan Nhật, Trừ Thần, Bảo Quang, Minh Phệ · Thần xấu: Nguyệt Hại, Thiên Lại, Trí Tử, Huyết Chi, Ngũ Ly

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
Tuổi kỵ (xung)
Ất Mão - tuổi Mèo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 9/10/2084

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 9/10/2084

Can chi của ngày
Tân Dậu
Can chi của năm
Giáp Thìn
Ngũ hành của ngày
Tân Dậu thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Thạch Lựu Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Phú Đăng Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 9/10/2084

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/10/2084

Ngày 9/10/2084 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 9/10/2084 là ngày 10 tháng 9 năm Giáp Thìn (ngày Tân Dậu, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thìn, tuổi Rồng).

Ngày 9/10/2084 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 9/10/2084 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 9/10/2084 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 9/10/2084 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 9/10/2084 trực Bế, nằm trong tiết Hàn Lộ; tiết khí tiếp theo là Sương Giáng (22/10).